oppressing force
lực đè nén
oppressing regime
chế độ đè nén
oppressing weight
độ nặng đè nén
oppressing situation
tình huống đè nén
oppressing power
sức mạnh đè nén
oppressing presence
sự hiện diện đè nén
oppressing environment
môi trường đè nén
oppressing society
xã hội đè nén
oppressing authority
quyền lực đè nén
oppressing system
hệ thống đè nén
the regime is oppressing its citizens.
chế độ đang đàn áp người dân của mình.
many people are speaking out against the oppressing forces.
nhiều người đang lên tiếng chống lại lực lượng đàn áp.
she felt oppressing pressure to conform.
cô cảm thấy áp lực phải tuân theo.
the oppressing heat made it hard to concentrate.
sự nóng bức khiến khó tập trung.
oppressing poverty affects millions around the world.
nghèo đói đang đè bẹp ảnh hưởng đến hàng triệu người trên thế giới.
he wrote a book about the oppressing nature of fear.
anh đã viết một cuốn sách về bản chất đè bẹp của nỗi sợ hãi.
they are fighting against the oppressing regime.
họ đang chiến đấu chống lại chế độ đàn áp.
oppressing rules stifle creativity in the workplace.
những quy tắc đè bẹp làm giảm sự sáng tạo nơi làm việc.
her oppressing thoughts kept her awake at night.
những suy nghĩ đè bẹp khiến cô không thể ngủ được vào ban đêm.
the documentary highlighted the oppressing conditions in the factory.
phim tài liệu nêu bật những điều kiện làm việc tồi tệ trong nhà máy.
oppressing force
lực đè nén
oppressing regime
chế độ đè nén
oppressing weight
độ nặng đè nén
oppressing situation
tình huống đè nén
oppressing power
sức mạnh đè nén
oppressing presence
sự hiện diện đè nén
oppressing environment
môi trường đè nén
oppressing society
xã hội đè nén
oppressing authority
quyền lực đè nén
oppressing system
hệ thống đè nén
the regime is oppressing its citizens.
chế độ đang đàn áp người dân của mình.
many people are speaking out against the oppressing forces.
nhiều người đang lên tiếng chống lại lực lượng đàn áp.
she felt oppressing pressure to conform.
cô cảm thấy áp lực phải tuân theo.
the oppressing heat made it hard to concentrate.
sự nóng bức khiến khó tập trung.
oppressing poverty affects millions around the world.
nghèo đói đang đè bẹp ảnh hưởng đến hàng triệu người trên thế giới.
he wrote a book about the oppressing nature of fear.
anh đã viết một cuốn sách về bản chất đè bẹp của nỗi sợ hãi.
they are fighting against the oppressing regime.
họ đang chiến đấu chống lại chế độ đàn áp.
oppressing rules stifle creativity in the workplace.
những quy tắc đè bẹp làm giảm sự sáng tạo nơi làm việc.
her oppressing thoughts kept her awake at night.
những suy nghĩ đè bẹp khiến cô không thể ngủ được vào ban đêm.
the documentary highlighted the oppressing conditions in the factory.
phim tài liệu nêu bật những điều kiện làm việc tồi tệ trong nhà máy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay