hardliner

[Mỹ]/ˌhɑrd'laɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

hardliner: người tuân thủ nghiêm ngặt một chính sách cứng rắn hoặc không khoan nhượng.
Word Forms
số nhiềuhardliners

Câu ví dụ

hardliners may yet move against him, but their success might be limited.

Các người cứng rắn có thể vẫn còn hành động chống lại ông ta, nhưng thành công của họ có thể bị hạn chế.

he decided to resign rather than cosy up to hardliners in the party.

anh quyết định từ chức hơn là thân thiết với những người cứng rắn trong đảng.

3.Prime Minister Ariel Sharon pushes for a quick March election just hours after leaving his hardliner Likud party to form a new centrist party.

3. Thủ tướng Ariel Sharon thúc đẩy cuộc bầu cử nhanh chóng vào tháng 3 chỉ vài giờ sau khi ông rời khỏi đảng Likud cứng rắn của mình để thành lập một đảng trung tả mới.

The hardliner refused to negotiate with the opposing party.

Người cứng rắn đã từ chối đàm phán với bên đối lập.

The hardliner's uncompromising stance caused tension in the negotiations.

Thái độ không thỏa hiệp của người cứng rắn đã gây ra căng thẳng trong đàm phán.

The government appointed a hardliner to lead the military operation.

Chính phủ đã bổ nhiệm một người cứng rắn để dẫn đầu cuộc điều hành quân sự.

The hardliner's rigid beliefs made it difficult to find common ground.

Những niềm tin cứng nhắc của người cứng rắn khiến việc tìm kiếm điểm chung trở nên khó khăn.

The hardliner's aggressive tactics alienated potential allies.

Những chiến thuật hung hăng của người cứng rắn đã khiến những đồng minh tiềm năng xa lánh.

The hardliner's hardline approach did not sit well with the public.

Cách tiếp cận cứng rắn của người cứng rắn không được công chúng ưa chuộng.

The hardliner's refusal to compromise led to a stalemate in the negotiations.

Sự từ chối thỏa hiệp của người cứng rắn đã dẫn đến bế tắc trong đàm phán.

The hardliner's strict policies were met with resistance from the opposition.

Những chính sách nghiêm ngặt của người cứng rắn đã bị đối lập phản đối.

The hardliner's authoritarian tendencies were criticized by human rights groups.

Những xu hướng độc tài của người cứng rắn đã bị các nhóm nhân quyền chỉ trích.

The hardliner's rigid ideology clashed with the more moderate members of the party.

Tư tưởng cứng nhắc của người cứng rắn xung đột với các thành viên ôn hòa hơn của đảng.

Ví dụ thực tế

And, he has long been a hardliner on illegal immigration.

Và, ông ta từ lâu đã là người cứng rắn về vấn đề nhập cư bất hợp pháp.

Nguồn: VOA Standard Speed November 2016 Collection

Some analysts say Simone Gbagbo was the real hardliner, preventing her husband from relinquishing power.

Một số nhà phân tích cho rằng Simone Gbagbo là người cứng rắn thực sự, ngăn chồng bà từ bỏ quyền lực.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

He's not known as an immigration hardliner.

Ông ta không được biết đến là người cứng rắn về nhập cư.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

Many of Abdullah's reformers have been shifted; and a host of hardliners are back.

Nhiều người cải cách của Abdullah đã bị điều chuyển; và một số lượng lớn những người cứng rắn đã trở lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

At the same time, hardliners will try to oppose such changes.

Đồng thời, những người cứng rắn sẽ cố gắng phản đối những thay đổi như vậy.

Nguồn: NPR News March 2016 Collection

The first is his own hardliners, who detest the nuclear deal and have been pressing him to act.

Điều đầu tiên là những người cứng rắn của chính ông ta, những người ghét bỏ thỏa thuận hạt nhân và đã thúc giục ông ta hành động.

Nguồn: The Economist (Summary)

OK - so a lot of hardliners, a lot of familiar names and faces.

Được rồi - vậy là rất nhiều người cứng rắn, rất nhiều tên và gương mặt quen thuộc.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

And the hardliners on both sides don't like each other very much.

Và những người cứng rắn ở cả hai bên không thích nhau lắm.

Nguồn: Western cultural atmosphere

Sadjadpour says the hardliners want to undercut Iran's more moderate president.

Sadjadpour nói rằng những người cứng rắn muốn phá hoại tổng thống ôn hòa hơn của Iran.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

An adviser to Mr. Rouhani said the voter revealed a big shift from hardliners to moderates.

Một cố vấn của ông Rouhani cho biết cử tri đã tiết lộ sự chuyển đổi lớn từ những người cứng rắn sang người ôn hòa.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay