harmonie

[Mỹ]/hɑːˈməʊni/
[Anh]/hɑːrˈmoʊni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hài hòa; trạng thái đồng thuận, hòa bình; hợp âm; sự kết hợp ba hoặc nhiều nốt nhạc cùng vang lên; cụm từ hình ảnh thơ miêu tả bóng maple nghiêng chéo qua mặt nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay