hashtags

[Mỹ]/ˈhæʃtæɡz/
[Anh]/ˈhæʃtæɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhãn dùng trên mạng xã hội để phân loại nội dung

Cụm từ & Cách kết hợp

trending hashtags

Hashtag đang trending

use hashtags

Sử dụng hashtag

hashtags matter

Hashtag quan trọng

add hashtags

Thêm hashtag

many hashtags

Nhiều hashtag

hashtags help

Hashtag giúp ích

specific hashtags

Hashtag cụ thể

popular hashtags

Hashtag phổ biến

hashtags online

Hashtag trực tuyến

research hashtags

Nghiên cứu hashtag

Câu ví dụ

she used relevant hashtags to reach a wider audience.

Cô ấy đã sử dụng các hashtag liên quan để tiếp cận một lượng khán giả lớn hơn.

the social media post had several trending hashtags.

Bài đăng mạng xã hội có nhiều hashtag đang trending.

using hashtags can help categorize your content.

Sử dụng hashtag có thể giúp phân loại nội dung của bạn.

he added a few funny hashtags to his post.

Anh ấy đã thêm một vài hashtag hài hước vào bài đăng của mình.

hashtags are essential for discoverability on social media.

Hashtag là yếu tố cần thiết để tăng khả năng phát hiện trên mạng xã hội.

the campaign used a unique hashtag to track engagement.

Chiến dịch đã sử dụng một hashtag duy nhất để theo dõi mức độ tương tác.

researching popular hashtags can give you content ideas.

Nghiên cứu các hashtag phổ biến có thể mang lại cho bạn ý tưởng nội dung.

don't forget to include relevant hashtags in your captions.

Đừng quên thêm các hashtag liên quan vào phần chú thích của bạn.

hashtags help connect people with similar interests.

Hashtag giúp kết nối những người có sở thích tương tự.

using too many hashtags can make your post look spammy.

Sử dụng quá nhiều hashtag có thể khiến bài đăng của bạn trông như quảng cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay