tags

[Mỹ]/[tæɡz]/
[Anh]/[tæɡz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhãn; từ hoặc cụm từ xác định; nhãn quần áo; nhãn (trong tin học, metadata)
v. dán nhãn; ghi nhãn

Cụm từ & Cách kết hợp

tags on

tags on

tagging photos

tagging photos

price tags

price tags

tagged image

tagged image

tags along

tags along

social tags

social tags

add tags

add tags

tags off

tags off

tagged them

tagged them

html tags

html tags

Câu ví dụ

the website uses tags to categorize articles by topic.

Trang web sử dụng thẻ để phân loại các bài viết theo chủ đề.

html tags define the structure of a webpage.

Các thẻ HTML xác định cấu trúc của một trang web.

social media influencers often use hashtags to increase visibility.

Các người có ảnh hưởng trên mạng xã hội thường sử dụng hashtag để tăng tính nổi bật.

we added price tags to all the merchandise on display.

Chúng tôi đã thêm nhãn giá cho tất cả hàng hóa đang trưng bày.

the software allows you to create custom tags for your files.

Phần mềm cho phép bạn tạo các nhãn tùy chỉnh cho tệp của bạn.

security tags were placed on the valuable artwork.

Các nhãn an ninh được đặt trên các tác phẩm nghệ thuật quý giá.

the clothing store uses size tags to help customers find their size.

Cửa hàng quần áo sử dụng nhãn cỡ để giúp khách hàng tìm được cỡ của họ.

he left a sticky tag on the refrigerator to remind himself.

Anh ấy để lại một nhãn dính trên tủ lạnh để nhắc nhở bản thân.

the database uses tags to organize customer information.

Cơ sở dữ liệu sử dụng các nhãn để tổ chức thông tin khách hàng.

the librarian used tags to classify the books by genre.

Thư viện viên đã sử dụng các nhãn để phân loại sách theo thể loại.

they attached warning tags to the hazardous equipment.

Họ đã gắn nhãn cảnh báo lên thiết bị nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay