hast

[Mỹ]/hæst/
[Anh]/hæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

V. hành động nhanh chóng hoặc vội vàng;
N. sự lo lắng, lo âu.

Cụm từ & Cách kết hợp

hast to go

phải vội đi

hasten

chuyển động nhanh

make haste

vội vàng

hastily

vội vã

haste makes waste

vội vàng sẽ phí

hasty decision

quyết định vội vã

Câu ví dụ

and our song soon will be, "Thou, LORD, hast holpen me.

và bài hát của chúng ta sớm sẽ là, "Hỡi Thượng Đế, Ngài đã giúp đỡ ta.

Haster the service technical ability and various reception method of self-post and carry out it strictly.

Haster khả năng kỹ thuật dịch vụ và phương pháp tiếp nhận đa dạng của tự đăng và thực hiện nghiêm ngặt.

This little flute of a reed thou hast carried overbasic+house+09 hills and dales, and hast breathed through it melodies eternally new.

This little flute of a reed thou hast carried overbasic+house+09 hills and dales, and hast breathed through it melodies eternally new.

Frage: "Was bist du privat für ein Autofahrer, ein Raser oder eher ein ruhiger Typ? Hast du neben deinem einen WM-Zähler auch schon Punkte in Flensburg?"

Câu hỏi: "Trong cuộc sống, bạn là người lái xe như thế nào, người lái xe tốc độ hay người lái xe điềm tĩnh? Ngoài một điểm phạt giao thông của bạn, bạn đã có điểm gì ở Flensburg chưa?"

act with haste, repent at leisure

hành động nhanh chóng, hối hận khi rảnh rỗi

Ví dụ thực tế

Do unto others as you would have them do unto you.

Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn người khác đối xử với bạn.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2019 Collection

Benjamin Netanyahu warns that Hasan Rowhani won't have control of Iran's nuclear program.

Benjamin Netanyahu cảnh báo rằng Hasan Rowhani sẽ không kiểm soát được chương trình hạt nhân của Iran.

Nguồn: AP Listening Collection June 2013

Women like me don't have a life.

Những người phụ nữ như tôi không có cuộc sống.

Nguồn: Downton Abbey Detailed Analysis

In previous studies, women reported that they had memory lapses during menopause.

Trong các nghiên cứu trước đó, phụ nữ báo cáo rằng họ có các khoảng thời gian quên trong thời kỳ mãn kinh.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2013

But in some countries people don't have that right.

Nhưng ở một số quốc gia, mọi người không có quyền đó.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

They're the cause of population movements whose scale we have yet to fully realize.

Chúng là nguyên nhân của các cuộc di cư dân số mà quy mô của nó vượt quá khả năng nhận thức đầy đủ của chúng ta.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

And clearly people were interested in what he had to say.

Và rõ ràng mọi người đều quan tâm đến những gì anh ấy nói.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

Since the'60s, all commercial airplanes have been required to have one onboard.

Kể từ những năm 60, tất cả các máy bay thương mại đều phải có một trên máy bay.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

The world has got to come together.

Thế giới phải cùng nhau hợp tác.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

No, it hasn't. We still have time to change the ending back.

Không, chưa đâu. Chúng ta vẫn còn thời gian để thay đổi kết thúc lại.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay