Hurry up!
Vội đi!
in a hurry
vội vã
hurry up
vội vã
in no hurry
không vội
no hurry
không vội
hurry on
vội vàng tiếp tục
hurry back
vội vàng quay lại
hurry off
vội vã rời đi
hurry away
vội vã đi đi
in no hurry to leave.
Tôi không vội rời đi.
there's no hurry to get back.
Không cần vội quay lại đâu.
the hurry of city life
Sự vội vã của cuộc sống thành phố
I'm in a hurry for school.
Tôi đang vội đi học.
He was in a hurry to leave.
Anh ấy đang vội vã rời đi.
She is hurrying for the conference.
Cô ấy đang vội đến hội nghị.
please hurry up the dinner.
Xin hãy nhanh lên chuẩn bị bữa tối.
Why are you in such a hurry?
Tại sao bạn lại vội vã như vậy?
The edition reads“hurry”, not “harry.”
Bản in có từ “hurry”, không phải “harry.”
the urgent words “Hurry! Hurry!”
Những lời khẩn cấp “Vội! Vội!”
Come on! We must hurry!.
Nhanh lên! Chúng ta phải vội!
hurry up and finish your meal.
Nhanh lên và ăn xong bữa đi.
relax, what's the hurry?.
Thư giãn đi, ai bảo vội?
no one seemed in a hurry for the results.
Không ai có vẻ vội vàng cho kết quả.
Hurry up! You'll be late.
Nhanh lên! Bạn sẽ bị muộn đấy.
In the fifth line, read“hurry”for “harry”.
Ở dòng thứ năm, hãy đọc“hurry”thay cho“harry”.
My daughter is in such a hurry to grow up.
Con gái tôi vội lớn quá.
Why are you in such a hurry to sell?
Tại sao bạn lại vội bán như vậy?
Hurry up — it's almost time for school.
Nhanh lên - sắp đến giờ đi học rồi đấy.
Hurry up. Move in, hurry up.
Vội đi mà. Xâm nhập, vội đi.
Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"" Oh, hurry" ! said Wilbur. " Hurry up, Templeton" !
" Ồ, vội đi!" Wilbur nói. "Vội đi mà, Templeton!"
Nguồn: Charlotte's WebWe waited for ten more minutes, and then we hurried on.
Chúng tôi đợi thêm mười phút nữa, rồi chúng tôi vội vã tiếp tục.
Nguồn: "The Prisoner of Zenda" Simplified Version (Level 3)" Where are you going in such a hurry? "
" Cậu đang đi đâu mà vội vã như vậy?"
Nguồn: The Adventures of PinocchioIan, can you please hurry? - I am hurrying.
Ian, cậu có thể làm nhanh hơn được không? - Tôi đang làm nhanh đây.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Abe! Hurry! Hurry up! We're losing her!
Abe! Vội! Vội đi! Chúng ta đang mất cô ấy rồi!
Nguồn: English little tyrantWhat are you two in such a hurry for?
Hai cậu vội vã làm gì vậy?
Nguồn: Sarah and the little ducklingOnly because she's always in such a hurry.
Chỉ vì cô ấy luôn luôn vội vã.
Nguồn: Modern Family Season 6They said the mistakes came because the process was hurried.
Họ nói những sai sót xảy ra vì quy trình bị vội vã.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyYou wished for your child to hurry and grow up.
Bạn ước cho con bạn nhanh lên và lớn lên.
Nguồn: Love resides in my heart.Hurry up!
Vội đi!
in a hurry
vội vã
hurry up
vội vã
in no hurry
không vội
no hurry
không vội
hurry on
vội vàng tiếp tục
hurry back
vội vàng quay lại
hurry off
vội vã rời đi
hurry away
vội vã đi đi
in no hurry to leave.
Tôi không vội rời đi.
there's no hurry to get back.
Không cần vội quay lại đâu.
the hurry of city life
Sự vội vã của cuộc sống thành phố
I'm in a hurry for school.
Tôi đang vội đi học.
He was in a hurry to leave.
Anh ấy đang vội vã rời đi.
She is hurrying for the conference.
Cô ấy đang vội đến hội nghị.
please hurry up the dinner.
Xin hãy nhanh lên chuẩn bị bữa tối.
Why are you in such a hurry?
Tại sao bạn lại vội vã như vậy?
The edition reads“hurry”, not “harry.”
Bản in có từ “hurry”, không phải “harry.”
the urgent words “Hurry! Hurry!”
Những lời khẩn cấp “Vội! Vội!”
Come on! We must hurry!.
Nhanh lên! Chúng ta phải vội!
hurry up and finish your meal.
Nhanh lên và ăn xong bữa đi.
relax, what's the hurry?.
Thư giãn đi, ai bảo vội?
no one seemed in a hurry for the results.
Không ai có vẻ vội vàng cho kết quả.
Hurry up! You'll be late.
Nhanh lên! Bạn sẽ bị muộn đấy.
In the fifth line, read“hurry”for “harry”.
Ở dòng thứ năm, hãy đọc“hurry”thay cho“harry”.
My daughter is in such a hurry to grow up.
Con gái tôi vội lớn quá.
Why are you in such a hurry to sell?
Tại sao bạn lại vội bán như vậy?
Hurry up — it's almost time for school.
Nhanh lên - sắp đến giờ đi học rồi đấy.
Hurry up. Move in, hurry up.
Vội đi mà. Xâm nhập, vội đi.
Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"" Oh, hurry" ! said Wilbur. " Hurry up, Templeton" !
" Ồ, vội đi!" Wilbur nói. "Vội đi mà, Templeton!"
Nguồn: Charlotte's WebWe waited for ten more minutes, and then we hurried on.
Chúng tôi đợi thêm mười phút nữa, rồi chúng tôi vội vã tiếp tục.
Nguồn: "The Prisoner of Zenda" Simplified Version (Level 3)" Where are you going in such a hurry? "
" Cậu đang đi đâu mà vội vã như vậy?"
Nguồn: The Adventures of PinocchioIan, can you please hurry? - I am hurrying.
Ian, cậu có thể làm nhanh hơn được không? - Tôi đang làm nhanh đây.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Abe! Hurry! Hurry up! We're losing her!
Abe! Vội! Vội đi! Chúng ta đang mất cô ấy rồi!
Nguồn: English little tyrantWhat are you two in such a hurry for?
Hai cậu vội vã làm gì vậy?
Nguồn: Sarah and the little ducklingOnly because she's always in such a hurry.
Chỉ vì cô ấy luôn luôn vội vã.
Nguồn: Modern Family Season 6They said the mistakes came because the process was hurried.
Họ nói những sai sót xảy ra vì quy trình bị vội vã.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyYou wished for your child to hurry and grow up.
Bạn ước cho con bạn nhanh lên và lớn lên.
Nguồn: Love resides in my heart.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay