hurry

[Mỹ]/'hʌrɪ/
[Anh]/ˈhɜːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. thúc giục hoặc đẩy ai đó di chuyển nhanh hơn; hành động nhanh chóng
n. trạng thái vội vàng hoặc di chuyển nhanh chóng
Word Forms
thì quá khứhurried
ngôi thứ ba số íthurries
hiện tại phân từhurrying
quá khứ phân từhurried
số nhiềuhurries

Cụm từ & Cách kết hợp

Hurry up!

Vội đi!

in a hurry

vội vã

hurry up

vội vã

in no hurry

không vội

no hurry

không vội

hurry on

vội vàng tiếp tục

hurry back

vội vàng quay lại

hurry off

vội vã rời đi

hurry away

vội vã đi đi

Câu ví dụ

in no hurry to leave.

Tôi không vội rời đi.

there's no hurry to get back.

Không cần vội quay lại đâu.

the hurry of city life

Sự vội vã của cuộc sống thành phố

I'm in a hurry for school.

Tôi đang vội đi học.

He was in a hurry to leave.

Anh ấy đang vội vã rời đi.

She is hurrying for the conference.

Cô ấy đang vội đến hội nghị.

please hurry up the dinner.

Xin hãy nhanh lên chuẩn bị bữa tối.

Why are you in such a hurry?

Tại sao bạn lại vội vã như vậy?

The edition reads“hurry”, not “harry.”

Bản in có từ “hurry”, không phải “harry.”

the urgent words “Hurry! Hurry!”

Những lời khẩn cấp “Vội! Vội!”

Come on! We must hurry!.

Nhanh lên! Chúng ta phải vội!

hurry up and finish your meal.

Nhanh lên và ăn xong bữa đi.

relax, what's the hurry?.

Thư giãn đi, ai bảo vội?

no one seemed in a hurry for the results.

Không ai có vẻ vội vàng cho kết quả.

Hurry up! You'll be late.

Nhanh lên! Bạn sẽ bị muộn đấy.

In the fifth line, read“hurry”for “harry”.

Ở dòng thứ năm, hãy đọc“hurry”thay cho“harry”.

My daughter is in such a hurry to grow up.

Con gái tôi vội lớn quá.

Why are you in such a hurry to sell?

Tại sao bạn lại vội bán như vậy?

Hurry up — it's almost time for school.

Nhanh lên - sắp đến giờ đi học rồi đấy.

Ví dụ thực tế

Hurry up. Move in, hurry up.

Vội đi mà. Xâm nhập, vội đi.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

" Oh, hurry" ! said Wilbur. " Hurry up, Templeton" !

" Ồ, vội đi!" Wilbur nói. "Vội đi mà, Templeton!"

Nguồn: Charlotte's Web

We waited for ten more minutes, and then we hurried on.

Chúng tôi đợi thêm mười phút nữa, rồi chúng tôi vội vã tiếp tục.

Nguồn: "The Prisoner of Zenda" Simplified Version (Level 3)

" Where are you going in such a hurry? "

" Cậu đang đi đâu mà vội vã như vậy?"

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

Ian, can you please hurry? - I am hurrying.

Ian, cậu có thể làm nhanh hơn được không? - Tôi đang làm nhanh đây.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Abe! Hurry! Hurry up! We're losing her!

Abe! Vội! Vội đi! Chúng ta đang mất cô ấy rồi!

Nguồn: English little tyrant

What are you two in such a hurry for?

Hai cậu vội vã làm gì vậy?

Nguồn: Sarah and the little duckling

Only because she's always in such a hurry.

Chỉ vì cô ấy luôn luôn vội vã.

Nguồn: Modern Family Season 6

They said the mistakes came because the process was hurried.

Họ nói những sai sót xảy ra vì quy trình bị vội vã.

Nguồn: VOA Slow English Technology

You wished for your child to hurry and grow up.

Bạn ước cho con bạn nhanh lên và lớn lên.

Nguồn: Love resides in my heart.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay