hastily

[Mỹ]/'heistili/
[Anh]/ˈhestɪlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách vội vàng hoặc gấp gáp; nhanh chóng; một cách hấp tấp.

Câu ví dụ

She hastily packed her bags before catching the train.

Cô ấy đã nhanh chóng thu xếp hành lý trước khi lên tàu.

He hastily scribbled down the phone number before forgetting it.

Anh ấy đã vội vàng ghi số điện thoại trước khi quên mất.

The chef hastily prepared the meal for the unexpected guests.

Đầu bếp đã nhanh chóng chuẩn bị bữa ăn cho những vị khách không mời.

They hastily made a decision without considering all the options.

Họ đã nhanh chóng đưa ra quyết định mà không xem xét tất cả các lựa chọn.

She hastily applied makeup before the important meeting.

Cô ấy đã nhanh chóng trang điểm trước cuộc họp quan trọng.

He hastily signed the contract without reading the terms carefully.

Anh ấy đã nhanh chóng ký hợp đồng mà không đọc kỹ các điều khoản.

The students hastily finished their homework before the deadline.

Những học sinh đã nhanh chóng hoàn thành bài tập trước thời hạn.

She hastily replied to the email without checking for errors.

Cô ấy đã nhanh chóng trả lời email mà không kiểm tra lỗi.

He hastily grabbed his umbrella before running out into the rain.

Anh ấy đã nhanh chóng lấy ô trước khi chạy ra ngoài trời mưa.

The team hastily prepared for the last-minute presentation.

Đội ngũ đã nhanh chóng chuẩn bị cho buổi thuyết trình phút chót.

Ví dụ thực tế

She rearranged her features hastily in an unconvincing smile.

Cô ấy nhanh chóng sắp xếp lại vẻ ngoài của mình thành một nụ cười không thuyết phục.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Don't do things hastily, or you're likely to make mistakes.

Đừng làm mọi thứ vội vàng, nếu không bạn có khả năng sẽ mắc lỗi.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

He unfolded the parchment and hastily added a postscript.

Anh ấy mở tờ giấy da và nhanh chóng thêm một dòng phụ.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

Miss Crocker tasted first, made a wry face, and drank some water hastily.

Cô Crocker nếm thử trước, nhăn mặt và uống nước một cách vội vã.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

They finished breakfast hastily, said goodbye to Fred and George and walked back through the hall.

Họ nhanh chóng ăn xong bữa sáng, chào tạm biệt Fred và George và quay lại đi qua hành lang.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" Your Grace, " Ser Cleos corrected hastily. " Pardons" .

" Nỗi ưu tư của ngài, " Ser Cleos nhanh chóng sửa lại. " Sự tha thứ" .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" I made you my Ambassador, " the king called out, hastily.

" Ta đã chọn ngươi làm Đại sứ của ta, " nhà vua gọi lớn lên, vội vã.

Nguồn: The Little Prince

The hastily arranged trip to the southern border.

Chuyến đi nhanh chóng được sắp xếp đến biên giới phía nam.

Nguồn: Time

" It's not your concern, " Claire said, hastily.

" Đó không phải là vấn đề của bạn đâu, " Claire nói, vội vã.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

I shut off the water, toweling hastily, rushing again.

Tôi tắt nước, lau nhanh, vội vã chạy đi nữa.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay