leisurely

[Mỹ]/ˈleʒəli/
[Anh]/ˈliːʒərli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không vội vàng, không hối hả.

Câu ví dụ

a leisurely Mediterranean cruise.

một chuyến du lịch Địa Trung Hải thoải mái.

a leisurely breakfast at our hotel.

một bữa sáng thoải mái tại khách sạn của chúng tôi.

He enjoyed a leisurely bath.

Anh ấy tận hưởng một bồn tắm thư giãn.

they travelled at an even and leisurely pace.

họ di chuyển với tốc độ đều đặn và thoải mái.

they crossed the field at a leisurely walk.

Họ đi ngang qua cánh đồng với bước đi thong thả.

We took a leisurely trip around Europe.

Chúng tôi đã có một chuyến đi thoải mái quanh châu Âu.

the road is too busy for leisurely contemplation of the scenery.

con đường quá bận rộn để có thể ngắm cảnh một cách thoải mái.

couples strolled leisurely along.

các cặp đôi đi dạo thoải mái dọc theo.

a leisurely meander round the twisting coastline road.

một chuyến đi dạo thoải mái quanh con đường ven biển ngoằn ngoèo.

Abandoned fishing boats resting next to basalt reveal the leisurely atmosphere of Wangan.

Những chiếc thuyền đánh cá bị bỏ rơi nằm cạnh đá bazan cho thấy không khí thoải mái của Wangan.

This stylish tapas and wine bar is great for a quick tapa and a glass of wine or a more leisurely dinner. 1 Hosier Lane.

Quán tapas và rượu vang phong cách này rất tuyệt vời cho một món tapas nhanh và một ly rượu hoặc một bữa tối thoải mái hơn. 1 Hosier Lane.

Unter the warm sunlight like maternal love, we see that white waterfowls leisurely volplane over the wide water surface and slowly land on the smooth beach.

Dưới ánh nắng ấm áp như tình mẫu tử, chúng ta thấy những con chim nước trắng bay lượn thoải mái trên mặt nước rộng lớn và từ từ hạ cánh xuống bãi biển mịn.

There are not many boats in this little river;only a few dinghies, laden with dry branches and twigs, are moving leisurely along to the tired plash!plash!of their oars.

Ở con sông nhỏ này không có nhiều thuyền; chỉ có một vài chiếc thuyền nhỏ, chất đầy củi khô và cành cây, đang di chuyển chậm rãi theo tiếng vỗ!vỗ! mệt mỏi của những chiếc thuyền của họ.

With its leisurely pace and unfancy filmmaking, "The Princess Diaries" is a likable throwback to an old tradition of pictures from the Disney studio.

Với nhịp độ thoải mái và cách làm phim không cầu kỳ, "The Princess Diaries" là một sự trở lại dễ mến với truyền thống lâu đời của những bộ phim từ Disney.

Ví dụ thực tế

I thought a leisurely breakfast might be nice.

Tôi nghĩ một bữa sáng thong thả có lẽ sẽ rất tốt.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It's a fun and leisurely way of reading more books.

Đây là một cách thú vị và thong thả để đọc thêm sách.

Nguồn: Reading Methodology

But the pigeon flapped leisurely away.

Nhưng con bồ câu đã vỗ cánh và bay đi một cách thong thả.

Nguồn: English translation

I enjoy catching up with them over a leisurely meal together.

Tôi thích gặp gỡ họ trong một bữa ăn thong thả cùng nhau.

Nguồn: TOEFL Speaking Preparation Guide

A number of impressionist works show leisurely activities of middle-class French society.

Một số tác phẩm ấn tượng thể hiện các hoạt động thong thả của xã hội Pháp tầng lớp trung lưu.

Nguồn: Curious Muse

While they are savoring a coffee at a leisurely pace, they are actually showing off!

Trong khi họ đang tận hưởng một tách cà phê với tốc độ thong thả, họ thực sự đang khoe khoang!

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

They may miss leisurely business chats in a restaurant or coffee house.

Họ có thể nhớ đến những cuộc trò chuyện kinh doanh thong thả tại một nhà hàng hoặc quán cà phê.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

When the larva is born, it will leisurely feed on this unfortunate beetle.

Khi ấu trùng nở ra, nó sẽ thong thả ăn thịt loại bọ cánh cứng không may này.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Aunt Harriet lived in that leisurely age when servants were employed to do housework.

Bác Harriet sống vào một thời đại thong thả khi người hầu được thuê để làm việc nhà.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

I glanced up. He was strolling leisurely along the poop on the port side.

Tôi ngước nhìn lên. Anh ta đang đi dạo thong thả dọc theo boong tàu ở phía bên mạn.

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay