| số nhiều | have-nots |
have-nots
người không có
be a have-not
là người không có
have-not status
tình trạng không có
behave like have-nots
hành xử như những người không có
have-not communities
các cộng đồng của người không có
behave as have-nots
hành xử như những người không có
have-not children
những đứa trẻ không có
have-not families
những gia đình không có
behave, have-nots
hành xử, những người không có
many children in developing countries have-not access to clean water.
Nhiều trẻ em ở các nước đang phát triển không có quyền truy cập vào nước sạch.
the have-not population often faces significant health challenges.
Dân số thiếu may mắn thường phải đối mặt với những thách thức về sức khỏe đáng kể.
she felt a deep empathy for those who have-not been given a fair start.
Cô ấy cảm thấy một sự đồng cảm sâu sắc với những người không được tạo cơ hội bắt đầu công bằng.
the have-not often struggle to access quality education.
Những người thiếu may mắn thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục chất lượng.
he advocated for policies that support the have-not communities.
Ông ấy ủng hộ các chính sách hỗ trợ các cộng đồng thiếu may mắn.
the have-not are disproportionately affected by poverty and inequality.
Những người thiếu may mắn bị ảnh hưởng không cân xứng bởi nghèo đói và bất bình đẳng.
we must ensure the have-not have a voice in decision-making processes.
Chúng ta phải đảm bảo rằng những người thiếu may mắn có tiếng nói trong các quy trình ra quyết định.
the have-not often lack the resources to improve their living conditions.
Những người thiếu may mắn thường thiếu các nguồn lực để cải thiện điều kiện sống của họ.
it's crucial to empower the have-not to break the cycle of poverty.
Điều quan trọng là trao quyền cho những người thiếu may mắn để phá vỡ vòng xoáy của nghèo đói.
the have-not frequently experience discrimination and marginalization.
Những người thiếu may mắn thường xuyên phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và bị gạt ra ngoài lề xã hội.
we need to create opportunities for the have-not to thrive.
Chúng ta cần tạo ra cơ hội để những người thiếu may mắn phát triển.
have-nots
người không có
be a have-not
là người không có
have-not status
tình trạng không có
behave like have-nots
hành xử như những người không có
have-not communities
các cộng đồng của người không có
behave as have-nots
hành xử như những người không có
have-not children
những đứa trẻ không có
have-not families
những gia đình không có
behave, have-nots
hành xử, những người không có
many children in developing countries have-not access to clean water.
Nhiều trẻ em ở các nước đang phát triển không có quyền truy cập vào nước sạch.
the have-not population often faces significant health challenges.
Dân số thiếu may mắn thường phải đối mặt với những thách thức về sức khỏe đáng kể.
she felt a deep empathy for those who have-not been given a fair start.
Cô ấy cảm thấy một sự đồng cảm sâu sắc với những người không được tạo cơ hội bắt đầu công bằng.
the have-not often struggle to access quality education.
Những người thiếu may mắn thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục chất lượng.
he advocated for policies that support the have-not communities.
Ông ấy ủng hộ các chính sách hỗ trợ các cộng đồng thiếu may mắn.
the have-not are disproportionately affected by poverty and inequality.
Những người thiếu may mắn bị ảnh hưởng không cân xứng bởi nghèo đói và bất bình đẳng.
we must ensure the have-not have a voice in decision-making processes.
Chúng ta phải đảm bảo rằng những người thiếu may mắn có tiếng nói trong các quy trình ra quyết định.
the have-not often lack the resources to improve their living conditions.
Những người thiếu may mắn thường thiếu các nguồn lực để cải thiện điều kiện sống của họ.
it's crucial to empower the have-not to break the cycle of poverty.
Điều quan trọng là trao quyền cho những người thiếu may mắn để phá vỡ vòng xoáy của nghèo đói.
the have-not frequently experience discrimination and marginalization.
Những người thiếu may mắn thường xuyên phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và bị gạt ra ngoài lề xã hội.
we need to create opportunities for the have-not to thrive.
Chúng ta cần tạo ra cơ hội để những người thiếu may mắn phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay