hawker

[Mỹ]/'hɔːkə/
[Anh]/'hɔkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bán hàng rong
Word Forms
số nhiềuhawkers

Câu ví dụ

hawkers brayed the merits of spiced sausages.

Những người bán hàng rong khoe những đặc điểm của xúc xích cay.

the usual motley crowd of tourists, hawkers and pigeons

Đám đông hỗn tạp thường xuyên gồm khách du lịch, người bán hàng rong và chim bồ câu.

All manner of hawkers and street sellers were plying their trade.

Mọi hạng người bán hàng rong và người bán hàng đường phố đều đang buôn bán.

The hawker sold delicious street food.

Người bán hàng rong bán đồ ăn đường phố ngon tuyệt.

I bought some snacks from the hawker stall.

Tôi đã mua một số món ăn nhẹ từ quầy hàng của người bán hàng rong.

The hawker market is bustling with activity.

Chợ hàng rong nhộn nhịp với nhiều hoạt động.

The hawker's food cart was colorful and inviting.

Xe đẩy thức ăn của người bán hàng rong có màu sắc tươi sáng và hấp dẫn.

The hawker shouted out the specials of the day.

Người bán hàng rong hét lớn các món đặc biệt trong ngày.

The hawker set up his stall early in the morning.

Người bán hàng rong đã dựng lên quầy hàng của mình sớm vào buổi sáng.

The hawker's noodles were famous in the neighborhood.

Mì của người bán hàng rong nổi tiếng trong khu phố.

The hawker's prices were reasonable for the portion size.

Giá của người bán hàng rong hợp lý so với khẩu phần ăn.

The hawker's business thrived during the lunch rush.

Việc kinh doanh của người bán hàng rong phát triển mạnh trong giờ cao điểm trưa.

The hawker's traditional recipes were passed down through generations.

Những công thức truyền thống của người bán hàng rong được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Ví dụ thực tế

The streets are lined with sari shops and hawkers selling fragrant spices and tasty Indian snacks.

Những con phố được trải dài với các cửa hàng sari và những người bán hàng rong bán các loại gia vị thơm ngon và đồ ăn vặt Ấn Độ ngon miệng.

Nguồn: Travel around the world

Yes, we have lots of hawkers in Jakarta.

Vâng, chúng tôi có rất nhiều người bán hàng rong ở Jakarta.

Nguồn: American English dialogue

Sameena Asif, whose husband is a street hawker, sends her three children to private school in Lahore, Pakistan.

Sameena Asif, người mà chồng là một người bán hàng rong trên đường phố, gửi ba con của bà đến trường tư thục ở Lahore, Pakistan.

Nguồn: The Economist (Summary)

For an authentic Singaporean 'Makan' experience, follow the satay smoke to the nearest hawkers center.

Để có trải nghiệm 'Makan' Singapore thực sự, hãy theo dõi khói satay đến trung tâm người bán hàng rong gần nhất.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: Asia Edition

Singapore sought to have hawker culture added to the list about two years ago.

Singapore đã tìm cách đưa văn hóa bán hàng rong vào danh sách khoảng hai năm trước.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

The average age of a hawker in Singapore is 60 years old.

Độ tuổi trung bình của một người bán hàng rong ở Singapore là 60 tuổi.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

She wants us to invite a hawker of newspaper scandal to stay as a guest in this house?

Cô ấy muốn chúng ta mời một người bán hàng rong của scandal báo chí đến ở làm khách trong nhà này?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

THE roads are thick with traffic and pavements throng with hawkers selling phonecards, sunglasses and leather sandals.

Đường xá đông đúc và vỉa hè tràn ngập những người bán hàng rong bán thẻ điện thoại, kính râm và dép da.

Nguồn: The Economist (Summary)

The report must show efforts the city-state has made to save and support its hawker culture.

Báo cáo phải cho thấy những nỗ lực mà quốc đảo này đã thực hiện để bảo tồn và hỗ trợ văn hóa bán hàng rong của mình.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

This food street is supposed to emulate a traditional 1960s hawker market with all the classic Singaporean dishes to match.

Con phố ẩm thực này được cho là sẽ mô phỏng một khu chợ bán hàng rong truyền thống những năm 1960 với tất cả các món ăn Singapore cổ điển tương xứng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay