hawkish

[Mỹ]/'hɔkɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ủng hộ một cách tiếp cận mạnh mẽ hoặc quyết liệt, đặc biệt trong chính trị hoặc các vấn đề đối ngoại.

Câu ví dụ

hawkish stance on national security

thái độ mạnh tay đối với an ninh quốc gia

hawkish rhetoric towards enemies

thao thao bất tuyệt mạnh tay đối với kẻ thù

hawkish approach to defense spending

cách tiếp cận mạnh tay đối với chi tiêu quốc phòng

hawkish response to terrorist threats

phản ứng mạnh tay đối với các mối đe dọa khủng bố

hawkish behavior during negotiations

hành vi mạnh tay trong quá trình đàm phán

hawkish tone in diplomatic discussions

tông giọng mạnh tay trong các cuộc thảo luận ngoại giao

hawkish attitude towards international conflicts

thái độ mạnh tay đối với các cuộc xung đột quốc tế

hawkish position on trade agreements

quan điểm mạnh tay về các thỏa thuận thương mại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay