hayloft

[Mỹ]/ˈheɪlɒft/
[Anh]/ˈheɪlɔːft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gác xép hoặc phòng trên để lưu trữ rơm.
Word Forms
số nhiềuhaylofts

Cụm từ & Cách kết hợp

hayloft door

cửa gác cỏ

hayloft ladder

thang gác cỏ

hayloft storage

không gian lưu trữ gác cỏ

hayloft window

cửa sổ gác cỏ

hayloft space

không gian gác cỏ

hayloft beams

dầm gác cỏ

hayloft area

khu vực gác cỏ

hayloft floor

sàn gác cỏ

hayloft roof

mái gác cỏ

hayloft animals

động vật trong gác cỏ

Câu ví dụ

the children played hide and seek in the hayloft.

Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong gác lúa.

the farmer stored the harvest in the hayloft.

Người nông dân đã trữ mùa màng trong gác lúa.

she climbed up to the hayloft to fetch some hay.

Cô ấy trèo lên gác lúa để lấy một ít cỏ khô.

the old barn had a spacious hayloft.

Ngọn cỏ cũ có một gác lúa rộng rãi.

we found a cozy spot in the hayloft to sit and talk.

Chúng tôi tìm thấy một chỗ ấm cúng trong gác lúa để ngồi và trò chuyện.

the hayloft was filled with the sweet smell of hay.

Gác lúa tràn ngập mùi thơm ngọt ngào của cỏ khô.

they stored the winter supplies in the hayloft.

Họ đã trữ các vật tư mùa đông trong gác lúa.

he often took his lunch to the hayloft for some peace.

Anh ấy thường mang trưa đến gác lúa để có chút yên tĩnh.

the hayloft provided a perfect view of the fields.

Gác lúa cung cấp một cái nhìn hoàn hảo ra những cánh đồng.

they built a small ladder to access the hayloft.

Họ đã xây một chiếc thang nhỏ để tiếp cận gác lúa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay