hearing-impaired

[Mỹ]/[ˈhɪərɪŋ ɪmˈpeəd]/
[Anh]/[ˈhɪrɪŋ ɪmˈpeərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không thể nghe được rõ ràng; Tình trạng không thể nghe được rõ ràng.
adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến những người không thể nghe được rõ ràng.

Cụm từ & Cách kết hợp

hearing-impaired individuals

người khiếm thính

supporting hearing-impaired

hỗ trợ người khiếm thính

hearing-impaired child

đứa trẻ khiếm thính

hearing-impaired access

khả năng tiếp cận của người khiếm thính

became hearing-impaired

trở thành người khiếm thính

hearing-impaired students

học sinh khiếm thính

assisting hearing-impaired

hỗ trợ người khiếm thính

hearing-impaired community

cộng đồng người khiếm thính

working with hearing-impaired

làm việc với người khiếm thính

hearing-impaired person

người khiếm thính

Câu ví dụ

the school provides excellent support for hearing-impaired students.

Trường học cung cấp sự hỗ trợ tuyệt vời cho học sinh khiếm thính.

we need to ensure accessible communication for the hearing-impaired.

Chúng ta cần đảm bảo khả năng giao tiếp dễ tiếp cận cho người khiếm thính.

early intervention is crucial for hearing-impaired children's development.

Can thiệp sớm là rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em khiếm thính.

the hearing-impaired community advocates for equal rights and opportunities.

Cộng đồng người khiếm thính đấu tranh cho quyền và cơ hội bình đẳng.

assistive listening devices can greatly benefit the hearing-impaired.

Các thiết bị hỗ trợ nghe có thể mang lại lợi ích rất lớn cho người khiếm thính.

sign language is a vital communication tool for many hearing-impaired individuals.

Ngôn ngữ ký hiệu là một công cụ giao tiếp quan trọng đối với nhiều người khiếm thính.

we are raising awareness about the challenges faced by the hearing-impaired.

Chúng tôi đang nâng cao nhận thức về những thách thức mà người khiếm thính phải đối mặt.

the hearing-impaired often experience social isolation and communication barriers.

Người khiếm thính thường xuyên phải đối mặt với sự cô lập xã hội và các rào cản giao tiếp.

captioning and transcripts are essential for the hearing-impaired to access information.

Phụ đề và bản ghi là điều cần thiết để người khiếm thính có thể tiếp cận thông tin.

we are committed to creating an inclusive environment for the hearing-impaired.

Chúng tôi cam kết tạo ra một môi trường hòa nhập cho người khiếm thính.

the hearing-impaired can excel in various fields with the right support.

Người khiếm thính có thể vượt trội trong nhiều lĩnh vực với sự hỗ trợ phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay