heat-related

[Mỹ]/[ˈhiːt rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˈhit rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do nhiệt gây ra; bị ảnh hưởng bởi nhiệt; bị bệnh do nóng quá mức
n. Tình trạng hoặc bệnh do nhiệt gây ra hoặc liên quan đến nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-related illness

benh liên quan đến nhiệt

heat-related symptoms

dấu hiệu liên quan đến nhiệt

heat-related deaths

chết do liên quan đến nhiệt

heat-related warning

cảnh báo liên quan đến nhiệt

heat-related risk

rủi ro liên quan đến nhiệt

preventing heat-related

ngăn ngừa các vấn đề liên quan đến nhiệt

heat-related emergency

kỳ cấp cứu liên quan đến nhiệt

heat-related fatigue

mệt mỏi do nhiệt

heat-related exhaustion

khai kiệt do nhiệt

heat-related precautions

các biện pháp phòng ngừa liên quan đến nhiệt

Câu ví dụ

we're issuing a heat-related advisory for the region.

Chúng tôi đang phát đi cảnh báo liên quan đến nhiệt độ cao cho khu vực này.

the hospital saw a surge in heat-related illnesses this week.

Bệnh viện đã ghi nhận sự gia tăng các bệnh liên quan đến nhiệt độ cao trong tuần này.

stay hydrated to prevent heat-related complications.

Hãy giữ cho cơ thể được cung cấp đủ nước để tránh các biến chứng liên quan đến nhiệt độ cao.

symptoms of heat exhaustion can be heat-related and serious.

Các triệu chứng kiệt sức do nhiệt có thể nghiêm trọng và liên quan đến nhiệt độ cao.

public health officials are warning about heat-related dangers.

Các quan chức y tế công cộng đang cảnh báo về những mối nguy hiểm liên quan đến nhiệt độ cao.

the elderly are particularly vulnerable to heat-related stress.

Người cao tuổi đặc biệt dễ bị tổn thương bởi căng thẳng do nhiệt độ cao.

seek shade to avoid heat-related discomfort during the afternoon.

Hãy tìm bóng râm để tránh cảm giác khó chịu do nhiệt độ cao vào buổi chiều.

heat-related deaths are a serious concern during summer months.

Các ca tử vong liên quan đến nhiệt độ cao là mối lo ngại nghiêm trọng trong các tháng mùa hè.

the city opened cooling centers to address heat-related emergencies.

Thành phố đã mở các trung tâm làm mát để xử lý các tình huống khẩn cấp liên quan đến nhiệt độ cao.

athletes need to be aware of heat-related risks when training.

Các vận động viên cần nhận thức về các rủi ro liên quan đến nhiệt độ cao khi tập luyện.

early detection can minimize the impact of heat-related conditions.

Phát hiện sớm có thể giảm thiểu tác động của các tình trạng liên quan đến nhiệt độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay