shade

[Mỹ]/ʃeɪd/
[Anh]/ʃeɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi dưới hoặc phía sau cái gì đó được bảo vệ khỏi nhiệt hoặc ánh sáng của mặt trời; một khu vực tối trên bề mặt nơi ánh sáng từ mặt trời không đến được; một màn chắn được sử dụng để bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời

vt. để che hoặc chắn (một phần của cái gì đó) khỏi ánh sáng mặt trời; để làm (một khu vực) tối vì sự vắng mặt của ánh sáng

vi. để thay đổi dần dần (màu sắc, tông màu, v.v.)
Word Forms
quá khứ phân từshaded
thì quá khứshaded
hiện tại phân từshading
số nhiềushades
ngôi thứ ba số ítshades

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking shade

tìm bóng râm

cool shade

bóng râm mát

provide shade

cung cấp bóng râm

shades of

các sắc thái của

in the shade

trong bóng râm

shade in

bóng râm trong

in shade

trong bóng râm

lamp shade

chao đèn

color shade

bóng màu

light shade

bóng râm sáng

a shade better

tốt hơn một chút

window shade

rèm cửa sổ

shade tree

cây bóng mát

shade into

làm bóng râm

sun shade

bóng râm của mặt trời

shade guide

hướng dẫn bóng râm

Câu ví dụ

a shade of vivid cerise.

một sắc thái của cerise rực rỡ.

She sat in the shade on the veranda.

Cô ấy ngồi dưới bóng râm trên hành lang.

this area will be in shade for much of the day.

khu vực này sẽ nằm trong bóng tối trong phần lớn thời gian của ngày.

he was a shade hung-over.

anh ta hơi say.

the shades of the windows

vạt màn của cửa sổ

Keep in the shade; it's cooler.

Ở trong bóng râm đi; mát hơn đấy.

shade from blue into green

chuyển từ xanh lam sang xanh lục

sitting in the shade;

ngồi trong bóng râm;

warm shades of brown and burgundy.

những sắc thái ấm áp của nâu và burgundy.

various shades of blue.

nhiều sắc thái xanh lam khác nhau.

she shaded in the outline of a chimney.

Cô ấy tô bóng vào đường nét của một ống khói.

Trees supply shade in summer.

Cây cối cung cấp bóng râm vào mùa hè.

subtle shades of meaning.

những sắc thái ý nghĩa tinh tế.

Let's sit in the shade and keep cool.

Chúng ta ngồi dưới bóng râm và giữ cho mát đi.

Ví dụ thực tế

The setting casts a different shade on the stone.

Bối cảnh tạo ra một sắc thái khác trên đá.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

But the wool ended up just a sort of watery cream shade.

Nhưng len lại chỉ có một sắc màu kem nhạt màu nước.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

We just happen to wear the same shade.

Chúng tôi chỉ tình cờ mặc cùng một màu.

Nguồn: Friends Season 9

The cut had turned a nasty shade of green.

Vết cắt đã chuyển sang màu xanh lục khó chịu.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

I pulled down the shades and went to bed.

Tôi kéo xuống rèm cửa và đi ngủ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It's the same shade used at the consulate.

Đó là cùng một màu được sử dụng tại lãnh sự quán.

Nguồn: English little tyrant

Peck's best films always found thoughtful shades of gray.

Những bộ phim hay nhất của Peck luôn tìm thấy những sắc thái xám đáng suy nghĩ.

Nguồn: Stories of World Famous Actors and Stars

Chloe, why is there a lamp shade on your head?

Chloe, tại sao trên đầu con lại có chụp đèn?

Nguồn: Movie trailer screening room

But actually, I think I prefer this lighter shade here - 'sky'.

Nhưng thực ra, tôi nghĩ tôi thích màu sắc nhẹ hơn ở đây - 'bầu trời'.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

This do-it-yourself kit gives intelligence to your window shades.

Bộ kit tự làm này mang lại sự thông minh cho rèm cửa sổ của bạn.

Nguồn: VOA Video Highlights

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay