heat-sensitive

[Mỹ]/[ˈhiːt ˈsensətɪv]/
[Anh]/[ˈhit ˈsɛnəˌtɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị ảnh hưởng bởi hoặc phản ứng với nhiệt; thay đổi tính chất theo nhiệt độ; Được thiết kế để thay đổi màu sắc hoặc trạng thái khi tiếp xúc với nhiệt độ cụ thể; Dễ bị hư hỏng hoặc suy giảm do nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-sensitive material

Vật liệu nhạy nhiệt

heat-sensitive label

nhãn nhạy nhiệt

heat-sensitive paper

giấy nhạy nhiệt

highly heat-sensitive

rất nhạy nhiệt

is heat-sensitive

là nhạy nhiệt

became heat-sensitive

trở nên nhạy nhiệt

heat-sensitive film

màng nhạy nhiệt

heat-sensitive ink

mực nhạy nhiệt

heat-sensitive strip

dải nhạy nhiệt

being heat-sensitive

là nhạy nhiệt

Câu ví dụ

the heat-sensitive label changes color when exposed to sunlight.

Nắp nhãn nhiệt nhạy thay đổi màu khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

we use heat-sensitive paper for our instant-read thermometers.

Chúng tôi sử dụng giấy nhạy nhiệt cho các nhiệt kế đọc kết quả tức thì của chúng tôi.

the coffee cup has a heat-sensitive design that reveals a logo.

Ly cà phê có thiết kế nhạy nhiệt tiết lộ một logo.

the heat-sensitive film protects the components from overheating.

Phim nhạy nhiệt bảo vệ các thành phần khỏi quá nhiệt.

the heat-sensitive paint indicates engine temperature.

Sơn nhạy nhiệt chỉ ra nhiệt độ động cơ.

this heat-sensitive mug shows a picture when hot liquid is added.

Chén cà phê nhạy nhiệt hiển thị hình ảnh khi thêm chất lỏng nóng.

the heat-sensitive strip confirms the food has reached a safe temperature.

Vòng nhạy nhiệt xác nhận thực phẩm đã đạt đến nhiệt độ an toàn.

the heat-sensitive ink is used in thermal printers.

Mực nhạy nhiệt được sử dụng trong máy in nhiệt.

the child's toy features a heat-sensitive color-changing patch.

Đồ chơi của trẻ em có một miếng dán nhạy nhiệt thay đổi màu sắc.

the heat-sensitive adhesive is ideal for high-temperature applications.

Chất dính nhạy nhiệt lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao.

we tested the heat-sensitive material's reaction to extreme temperatures.

Chúng tôi đã kiểm tra phản ứng của vật liệu nhạy nhiệt với các nhiệt độ cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay