laboratory uses heat-resistant glass containers for high-temperature experiments.
Phòng thí nghiệm sử dụng các chai bằng thủy tinh chịu nhiệt cho các thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
firefighters wear heat-resistant gloves to protect their hands.
Các nhân viên cứu hỏa mặc găng tay chịu nhiệt để bảo vệ bàn tay của họ.
this cookware has a heat-resistant coating that prevents sticking.
Đồ dùng nấu ăn này có lớp phủ chịu nhiệt giúp chống dính.
the engineer selected heat-resistant steel for the engine components.
Kỹ sư đã chọn thép chịu nhiệt cho các bộ phận động cơ.
heat-resistant ceramics are essential for furnace linings.
Chất liệu gốm chịu nhiệt là cần thiết cho lớp lót lò nung.
we applied heat-resistant paint to the metal surface.
Chúng tôi đã phủ sơn chịu nhiệt lên bề mặt kim loại.
the workers wear heat-resistant fabric in the foundry.
Các công nhân mặc vải chịu nhiệt trong xưởng đúc.
these containers are made of heat-resistant plastic.
Các chai này được làm từ nhựa chịu nhiệt.
the heat-resistant properties of this material allow it to withstand extreme temperatures.
Tính chất chịu nhiệt của vật liệu này cho phép nó chịu đựng được các nhiệt độ cực đoan.
heat-resistant alloys are used in aerospace applications.
Kim loại hợp kim chịu nhiệt được sử dụng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ.
please use heat-resistant gloves when handling hot dishes.
Vui lòng sử dụng găng tay chịu nhiệt khi xử lý các món ăn nóng.
the new formula creates a heat-resistant surface.
Công thức mới tạo ra một bề mặt chịu nhiệt.
laboratory uses heat-resistant glass containers for high-temperature experiments.
Phòng thí nghiệm sử dụng các chai bằng thủy tinh chịu nhiệt cho các thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
firefighters wear heat-resistant gloves to protect their hands.
Các nhân viên cứu hỏa mặc găng tay chịu nhiệt để bảo vệ bàn tay của họ.
this cookware has a heat-resistant coating that prevents sticking.
Đồ dùng nấu ăn này có lớp phủ chịu nhiệt giúp chống dính.
the engineer selected heat-resistant steel for the engine components.
Kỹ sư đã chọn thép chịu nhiệt cho các bộ phận động cơ.
heat-resistant ceramics are essential for furnace linings.
Chất liệu gốm chịu nhiệt là cần thiết cho lớp lót lò nung.
we applied heat-resistant paint to the metal surface.
Chúng tôi đã phủ sơn chịu nhiệt lên bề mặt kim loại.
the workers wear heat-resistant fabric in the foundry.
Các công nhân mặc vải chịu nhiệt trong xưởng đúc.
these containers are made of heat-resistant plastic.
Các chai này được làm từ nhựa chịu nhiệt.
the heat-resistant properties of this material allow it to withstand extreme temperatures.
Tính chất chịu nhiệt của vật liệu này cho phép nó chịu đựng được các nhiệt độ cực đoan.
heat-resistant alloys are used in aerospace applications.
Kim loại hợp kim chịu nhiệt được sử dụng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ.
please use heat-resistant gloves when handling hot dishes.
Vui lòng sử dụng găng tay chịu nhiệt khi xử lý các món ăn nóng.
the new formula creates a heat-resistant surface.
Công thức mới tạo ra một bề mặt chịu nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay