heatwaves

[Mỹ]/[ˈhiːtˌweɪvz]/
[Anh]/[ˈhiːtˌweɪvz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giai đoạn thời tiết quá nóng; sự tăng đột biến của nhiệt độ cao, đặc biệt là trên một khu vực.; Một giai đoạn thời tiết nóng bất thường, thường kéo dài vài ngày hoặc vài tuần.

Cụm từ & Cách kết hợp

heatwaves hit

sóng nhiệt

during heatwaves

trong thời gian nắng nóng

extreme heatwaves

sóng nhiệt gay gắt

beat heatwaves

vượt qua sóng nhiệt

avoid heatwaves

tránh nắng nóng

heatwave warnings

cảnh báo nắng nóng

endured heatwaves

chịu đựng sóng nhiệt

summer heatwaves

sóng nhiệt mùa hè

record heatwaves

sóng nhiệt kỷ lục

future heatwaves

sóng nhiệt trong tương lai

Câu ví dụ

the city is experiencing intense heatwaves this summer.

Thành phố đang trải qua những đợt nắng nóng gay gắt trong mùa hè này.

during heatwaves, it's crucial to stay hydrated.

Trong những đợt nắng nóng, điều quan trọng là phải giữ nước.

record-breaking heatwaves have impacted many regions.

Những đợt nắng nóng kỷ lục đã tác động đến nhiều khu vực.

we're advising people to avoid strenuous activity during heatwaves.

Chúng tôi khuyên mọi người tránh các hoạt động gắng sức trong những đợt nắng nóng.

the heatwaves caused a surge in hospital admissions.

Những đợt nắng nóng đã gây ra sự gia tăng số người nhập viện.

farmers are worried about the impact of heatwaves on crops.

Những người nông dân lo lắng về tác động của nắng nóng đối với cây trồng.

the prolonged heatwaves are straining the power grid.

Những đợt nắng nóng kéo dài đang gây áp lực lên lưới điện.

we are preparing for another round of severe heatwaves.

Chúng tôi đang chuẩn bị cho một đợt nắng nóng nghiêm trọng khác.

the elderly are particularly vulnerable during heatwaves.

Người lớn tuổi đặc biệt dễ bị tổn thương trong những đợt nắng nóng.

heatwaves can lead to heatstroke and other health problems.

Nắng nóng có thể dẫn đến say nắng và các vấn đề sức khỏe khác.

the forecast predicts several more heatwaves this month.

Dự báo dự kiến ​​nhiều đợt nắng nóng hơn trong tháng này.

many people sought refuge in air-conditioned spaces during the heatwaves.

Nhiều người đã tìm đến những nơi có máy điều hòa để tránh nắng nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay