heavy heavinesses
nặng, sự nặng nề
emotional heavinesses
sự nặng nề về mặt cảm xúc
physical heavinesses
sự nặng nề về mặt thể chất
mental heavinesses
sự nặng nề về mặt tinh thần
existential heavinesses
sự nặng nề về mặt hiện sinh
social heavinesses
sự nặng nề về mặt xã hội
cultural heavinesses
sự nặng nề về mặt văn hóa
intellectual heavinesses
sự nặng nề về mặt trí tuệ
spiritual heavinesses
sự nặng nề về mặt tinh thần
psychological heavinesses
sự nặng nề về mặt tâm lý
he felt the heavinesses of his responsibilities weighing him down.
anh cảm thấy gánh nặng trách nhiệm đè nặng lên anh.
the heavinesses of the past can sometimes hinder our progress.
gánh nặng của quá khứ đôi khi có thể cản trở sự tiến bộ của chúng ta.
she carried the heavinesses of her emotions silently.
cô ấy âm thầm gánh chịu những gánh nặng cảm xúc của mình.
he spoke about the heavinesses that come with leadership.
anh ấy nói về những gánh nặng đi kèm với vai trò lãnh đạo.
the heavinesses of life can be overwhelming at times.
những gánh nặng của cuộc sống đôi khi có thể quá sức.
they discussed the heavinesses of societal expectations.
họ thảo luận về những gánh nặng của kỳ vọng xã hội.
she tried to lighten the heavinesses in the room with humor.
cô ấy cố gắng xua tan những gánh nặng trong phòng bằng sự hài hước.
the heavinesses of grief can take a long time to heal.
những gánh nặng của nỗi đau mất có thể mất một thời gian dài để nguôi ngoai.
he acknowledged the heavinesses of his decisions.
anh ấy thừa nhận những gánh nặng của những quyết định của mình.
sometimes, the heavinesses of daily life can feel unbearable.
đôi khi, những gánh nặng của cuộc sống hàng ngày có thể cảm thấy không thể chịu nổi.
heavy heavinesses
nặng, sự nặng nề
emotional heavinesses
sự nặng nề về mặt cảm xúc
physical heavinesses
sự nặng nề về mặt thể chất
mental heavinesses
sự nặng nề về mặt tinh thần
existential heavinesses
sự nặng nề về mặt hiện sinh
social heavinesses
sự nặng nề về mặt xã hội
cultural heavinesses
sự nặng nề về mặt văn hóa
intellectual heavinesses
sự nặng nề về mặt trí tuệ
spiritual heavinesses
sự nặng nề về mặt tinh thần
psychological heavinesses
sự nặng nề về mặt tâm lý
he felt the heavinesses of his responsibilities weighing him down.
anh cảm thấy gánh nặng trách nhiệm đè nặng lên anh.
the heavinesses of the past can sometimes hinder our progress.
gánh nặng của quá khứ đôi khi có thể cản trở sự tiến bộ của chúng ta.
she carried the heavinesses of her emotions silently.
cô ấy âm thầm gánh chịu những gánh nặng cảm xúc của mình.
he spoke about the heavinesses that come with leadership.
anh ấy nói về những gánh nặng đi kèm với vai trò lãnh đạo.
the heavinesses of life can be overwhelming at times.
những gánh nặng của cuộc sống đôi khi có thể quá sức.
they discussed the heavinesses of societal expectations.
họ thảo luận về những gánh nặng của kỳ vọng xã hội.
she tried to lighten the heavinesses in the room with humor.
cô ấy cố gắng xua tan những gánh nặng trong phòng bằng sự hài hước.
the heavinesses of grief can take a long time to heal.
những gánh nặng của nỗi đau mất có thể mất một thời gian dài để nguôi ngoai.
he acknowledged the heavinesses of his decisions.
anh ấy thừa nhận những gánh nặng của những quyết định của mình.
sometimes, the heavinesses of daily life can feel unbearable.
đôi khi, những gánh nặng của cuộc sống hàng ngày có thể cảm thấy không thể chịu nổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay