hedging

[Mỹ]/'hedʒiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng ngừa\nv. bao quanh
Word Forms
hiện tại phân từhedging
số nhiềuhedgings

Cụm từ & Cách kết hợp

hedging strategy

chiến lược phòng ngừa rủi ro

hedging against risk

phòng ngừa rủi ro

hedging instrument

công cụ phòng ngừa rủi ro

hedging position

vị thế phòng ngừa rủi ro

hedge fund

quỹ phòng hộ

hedge against

chống lại

hedge against inflation

chống lại lạm phát

Câu ví dụ

contract work for hedging and ditching.

công việc hợp đồng để phòng ngừa rủi ro và đào kênh.

Stop hedging and answer my question directly!

Đừng vòng vo nữa và trả lời trực tiếp câu hỏi của tôi!

She’s invested her money in two quite different businesses, so she’s hedging her bets.

Cô ấy đã đầu tư tiền của mình vào hai doanh nghiệp khá khác nhau, vì vậy cô ấy đang phòng ngừa rủi ro.

He is known for his skill in hedging financial risks.

Anh ấy nổi tiếng với kỹ năng phòng ngừa rủi ro tài chính.

Investors use hedging strategies to protect their portfolios.

Các nhà đầu tư sử dụng các chiến lược phòng ngừa rủi ro để bảo vệ danh mục đầu tư của họ.

She tends to use hedging language when discussing sensitive topics.

Cô ấy có xu hướng sử dụng ngôn ngữ phòng ngừa rủi ro khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.

The company is hedging its bets by diversifying its product line.

Công ty đang phòng ngừa rủi ro bằng cách đa dạng hóa dòng sản phẩm của mình.

Hedging against inflation is a common practice for many investors.

Phòng ngừa lạm phát là một biện pháp phổ biến đối với nhiều nhà đầu tư.

The farmer hedges against crop failure by purchasing insurance.

Người nông dân phòng ngừa rủi ro mất mùa bằng cách mua bảo hiểm.

She used hedging to soften the impact of her criticism.

Cô ấy sử dụng cách phòng ngừa rủi ro để giảm thiểu tác động của lời chỉ trích của mình.

The government is hedging its bets on the new policy by seeking public feedback.

Chính phủ đang phòng ngừa rủi ro về chính sách mới bằng cách tìm kiếm phản hồi từ công chúng.

Hedging can be a useful tool for managing risks in volatile markets.

Phòng ngừa rủi ro có thể là một công cụ hữu ích để quản lý rủi ro trong thị trường biến động.

He hedges his statements to avoid committing to a specific position.

Anh ấy đưa ra những phát biểu phòng ngừa rủi ro để tránh đưa ra một vị trí cụ thể.

Ví dụ thực tế

Some analysts see this as the president hedging his bets on the economy.

Một số nhà phân tích coi đây là cách mà tổng thống đang dè dặt về nền kinh tế.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

A British person would see I'm sort of hedging around a difficult issue or politeness incivility.

Một người Anh sẽ thấy tôi đang cố gắng tránh một vấn đề khó khăn hoặc thiếu lịch sự.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The CEO's hedging rubbed some lawmakers the wrong way.

Cách CEO phòng ngừa đã khiến một số nhà lập pháp không hài lòng.

Nguồn: Time

The Bilski case involves a claimed patent on a method for hedging risk in the energy market.

Vụ án Bilski liên quan đến một bằng sáng chế được cho là về một phương pháp phòng ngừa rủi ro trong thị trường năng lượng.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

And hedging on his commitment to a peace deal with the Palestinians leading to a two-state solution.

Và phòng ngừa về cam kết của ông với một thỏa thuận hòa bình với người Palestine dẫn đến một giải pháp hai nhà nước.

Nguồn: CNN Selected March 2015 Collection

Long-term hedging markets are not very liquid, because consumers used to see little need for price security.

Các thị trường phòng ngừa dài hạn không có tính thanh khoản cao, vì người tiêu dùng thường không thấy cần thiết phải đảm bảo giá cả.

Nguồn: The Economist - Finance

(Aircraft, like oil, are largely priced in dollars.) Given the uncertainty surrounding the euro, such hedging is doubly wise.

(Máy bay, giống như dầu, chủ yếu được định giá bằng đô la.) Với sự không chắc chắn xung quanh euro, việc phòng ngừa như vậy là đặc biệt khôn ngoan.

Nguồn: The Economist (Summary)

Great, so you're hedging, Roya's hedging.

Tuyệt vời, vậy bạn đang phòng ngừa, Roya đang phòng ngừa.

Nguồn: Homeland Season 2

We've lost in our business a lot of money hedging fuel.

Chúng tôi đã mất một khoản tiền lớn trong kinh doanh của mình khi phòng ngừa nhiên liệu.

Nguồn: Freakonomics

You would be building a brand with longevity, hedging your bets for the future.

Bạn sẽ xây dựng một thương hiệu có tuổi thọ, phòng ngừa cho tương lai.

Nguồn: 2015 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay