very happy
rất vui
very tired
rất mệt
very cold
rất lạnh
very hot
rất nóng
very important
rất quan trọng
all very well
tất cả đều rất tốt
be very popular
rất phổ biến
very much so
rất nhiều
very beautiful flowers
những bông hoa rất đẹp
They are very hospitable.
Họ rất hiếu khách.
very happy; very much admired.
rất vui vẻ; rất được ngưỡng mộ.
I was very young, and very innocent.
Tôi rất trẻ và rất ngây thơ.
The article was very meaty.
Bài báo rất nhiều nội dung.
a very neighborly person
một người rất thân thiện với hàng xóm.
It is a very accountable obstinacy.
Đó là một sự cố chấp rất đáng trách.
This is a very wide racecourse.
Đây là một đường đua rất rộng.
it was all very strange.
mọi thứ đều rất kỳ lạ.
she was not very articulate.
Cô ấy không nói chuyện mạch lạc lắm.
a very arty film.
một bộ phim rất nghệ thuật.
the furniture was very fancy.
đồ nội thất rất đẹp.
the picture is very fuzzy.
Bức tranh rất mờ.
they are very light and portable.
Chúng rất nhẹ và dễ mang theo.
it was very mean of me.
Tôi đã rất tệ.
it was very muddy underfoot.
Bất ngờ là dưới chân rất lầy.
a very pleasant evening.
một buổi tối rất dễ chịu.
I'm not very political.
Tôi không quá quan tâm đến chính trị.
not a very likely excuse.
không phải là một lời bào chữa có khả năng xảy ra.
very happy
rất vui
very tired
rất mệt
very cold
rất lạnh
very hot
rất nóng
very important
rất quan trọng
all very well
tất cả đều rất tốt
be very popular
rất phổ biến
very much so
rất nhiều
very beautiful flowers
những bông hoa rất đẹp
They are very hospitable.
Họ rất hiếu khách.
very happy; very much admired.
rất vui vẻ; rất được ngưỡng mộ.
I was very young, and very innocent.
Tôi rất trẻ và rất ngây thơ.
The article was very meaty.
Bài báo rất nhiều nội dung.
a very neighborly person
một người rất thân thiện với hàng xóm.
It is a very accountable obstinacy.
Đó là một sự cố chấp rất đáng trách.
This is a very wide racecourse.
Đây là một đường đua rất rộng.
it was all very strange.
mọi thứ đều rất kỳ lạ.
she was not very articulate.
Cô ấy không nói chuyện mạch lạc lắm.
a very arty film.
một bộ phim rất nghệ thuật.
the furniture was very fancy.
đồ nội thất rất đẹp.
the picture is very fuzzy.
Bức tranh rất mờ.
they are very light and portable.
Chúng rất nhẹ và dễ mang theo.
it was very mean of me.
Tôi đã rất tệ.
it was very muddy underfoot.
Bất ngờ là dưới chân rất lầy.
a very pleasant evening.
một buổi tối rất dễ chịu.
I'm not very political.
Tôi không quá quan tâm đến chính trị.
not a very likely excuse.
không phải là một lời bào chữa có khả năng xảy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay