very

[Mỹ]/ˈveri/
[Anh]/ˈvɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tuyệt đối; vừa phải; đều; cụ thể
adv. cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

very happy

rất vui

very tired

rất mệt

very cold

rất lạnh

very hot

rất nóng

very important

rất quan trọng

all very well

tất cả đều rất tốt

be very popular

rất phổ biến

very much so

rất nhiều

very beautiful flowers

những bông hoa rất đẹp

Câu ví dụ

They are very hospitable.

Họ rất hiếu khách.

very happy; very much admired.

rất vui vẻ; rất được ngưỡng mộ.

I was very young, and very innocent.

Tôi rất trẻ và rất ngây thơ.

The article was very meaty.

Bài báo rất nhiều nội dung.

a very neighborly person

một người rất thân thiện với hàng xóm.

It is a very accountable obstinacy.

Đó là một sự cố chấp rất đáng trách.

This is a very wide racecourse.

Đây là một đường đua rất rộng.

it was all very strange.

mọi thứ đều rất kỳ lạ.

she was not very articulate.

Cô ấy không nói chuyện mạch lạc lắm.

a very arty film.

một bộ phim rất nghệ thuật.

the furniture was very fancy.

đồ nội thất rất đẹp.

the picture is very fuzzy.

Bức tranh rất mờ.

they are very light and portable.

Chúng rất nhẹ và dễ mang theo.

it was very mean of me.

Tôi đã rất tệ.

it was very muddy underfoot.

Bất ngờ là dưới chân rất lầy.

a very pleasant evening.

một buổi tối rất dễ chịu.

I'm not very political.

Tôi không quá quan tâm đến chính trị.

not a very likely excuse.

không phải là một lời bào chữa có khả năng xảy ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay