heparin

[Mỹ]/'hepərɪn/
[Anh]/'hɛpərɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất sinh hóa được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị đông máu; phospholipid gan.
Word Forms
số nhiềuheparins

Cụm từ & Cách kết hợp

heparin sodium

natri heparin

Câu ví dụ

Objective To discuss low molecular weight heparin sodium injection different part endermic bleeding conditions.

Mục tiêu: Thảo luận về các điều kiện chảy máu nội mạc khác nhau của tiêm natri heparin trọng lượng phân tử thấp.

Objective: To observe the respond of using low molecular weight heparin Calcium to resist blood concreting to dialysed patient after kidney transplant.

Mục tiêu: Để quan sát phản ứng của việc sử dụng heparin trọng lượng phân tử thấp và canxi để chống đông máu cục ở bệnh nhân chạy thận sau ghép thận.

Objective: To study on the effect of normal saline and heparin dilution to prevent phlebothrombosis for patients after PICC tube indwelling.

Mục tiêu: Nghiên cứu về tác dụng của dịch muối sinh lý và heparin pha loãng trong việc ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân sau khi đặt ống PICC.

This paper reviews the rationale and medical values of these glycosaminoglycans that are categorized as heparin and heparinoid,chondroitin sulfate,hyaluronic acid,and chitosan.

Bài báo này đánh giá cơ sở và giá trị y tế của các glycosaminoglycan này được phân loại là heparin và heparinoid, chondroitin sulfate, hyaluronic acid và chitosan.

(Sweet legumin of 2) heparin and benzyl acetone: Can improve Gao Ning position of blood, and prevent kidney spherule sclerosis and new moon bodily form to become.

(Sweet legumin of 2) heparin và benzyl acetone: Có thể cải thiện vị trí Gao Ning của máu, và ngăn ngừa xơ cầu thận và hình thành cơ thể hình lưỡi liềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay