hernias

[Mỹ]/[ˈhɜːniəs]/
[Anh]/[ˈhɜːrniəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tình trạng mà một cơ quan hoặc mô nhô ra qua điểm yếu trong cơ hoặc mô liên kết; Hành động nhô ra.
n. (số nhiều) Nhiều trường hợp của tình trạng này.

Cụm từ & Cách kết hợp

hernias can hurt

Viêm ruột thừa có thể đau

diagnosing hernias

Xác định viêm ruột thừa

hernia repair

Chữa viêm ruột thừa

inguinal hernias

Viêm ruột thừa bẹn

hernias in men

Viêm ruột thừa ở nam giới

preventing hernias

Ngăn ngừa viêm ruột thừa

hernia surgery

Phẫu thuật viêm ruột thừa

had hernias

Đã bị viêm ruột thừa

hernia symptoms

Dấu hiệu viêm ruột thừa

treating hernias

Điều trị viêm ruột thừa

Câu ví dụ

he was diagnosed with a recurring inguinal hernia after lifting heavy boxes.

Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng thoát vị bẹn tái phát sau khi nâng các thùng nặng.

the surgeon recommended surgery to repair her hiatal hernia.

Bác sĩ phẫu thuật đã đề xuất phẫu thuật để sửa chữa thoát vị thực quản của cô ấy.

symptoms of hernias can include a bulging lump and pain.

Các triệu chứng của thoát vị có thể bao gồm một khối phồng lên và đau.

preventative measures for hernias include proper lifting techniques.

Các biện pháp phòng ngừa thoát vị bao gồm kỹ thuật nâng vật đúng cách.

she experienced a painful incisional hernia following abdominal surgery.

Cô ấy đã trải qua một thoát vị mổ đau đớn sau phẫu thuật bụng.

early diagnosis and treatment can improve outcomes for hernias.

Chẩn đoán và điều trị sớm có thể cải thiện kết quả cho các trường hợp thoát vị.

he consulted a specialist regarding his suspected femoral hernia.

Anh ấy đã tham khảo ý kiến của một chuyên gia về nghi ngờ thoát vị đùi của mình.

the patient underwent a successful hernia repair procedure.

Bệnh nhân đã trải qua một thủ tục sửa chữa thoát vị thành công.

straining during bowel movements can sometimes contribute to hernias.

Vận động quá mức trong khi đi tiêu có thể gây ra thoát vị trong một số trường hợp.

post-operative care is crucial after hernia surgery.

Chăm sóc hậu phẫu là rất quan trọng sau phẫu thuật thoát vị.

a sports hernia can sideline an athlete for several weeks.

Một thoát vị thể thao có thể khiến vận động viên phải nghỉ thi đấu vài tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay