hertz

[Mỹ]/hɜːts/
[Anh]/hɝts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị tần số, bằng một chu kỳ mỗi giây; Hertz (① họ ② Gustav, 1887-1975, nhà vật lý người Đức)

Câu ví dụ

In the black magic school, Harley, Rowen and the hertz are continuing threesome's study sensitively;

Trong trường phép thuật đen, Harley, Rowen và Hertz đang tiếp tục nghiên cứu một nhóm ba một cách nhạy cảm;

The best clocks now scan a one-hertz-wide sweet spot to find its exact center, plus or minus one millihertz, in every single measurement—despite the Heisenberg limits.

Những chiếc đồng hồ tốt nhất hiện đang quét một điểm ngọt rộng 1 hertz để tìm ra trung tâm chính xác của nó, cộng hoặc trừ một milihertz, trong mọi phép đo - bất chấp giới hạn Heisenberg.

The frequency of the sound wave is measured in hertz.

Tần số của sóng âm được đo bằng hertz.

The radio station broadcasts at 100 megahertz.

Đài phát thanh phát sóng ở mức 100 megahertz.

The processor speed is measured in gigahertz.

Tốc độ xử lý được đo bằng gigahertz.

The guitar string vibrates at a certain number of hertz.

Dây đàn guitar rung động ở một số hertz nhất định.

The human ear can hear frequencies up to 20,000 hertz.

Tai người có thể nghe thấy các tần số lên đến 20.000 hertz.

The car alarm emits a sound at a frequency of 3000 hertz.

Còi báo động ô tô phát ra âm thanh ở tần số 3000 hertz.

The earthquake had a frequency of 5 hertz.

Động đất có tần số 5 hertz.

The heart rate is usually measured in beats per minute, not hertz.

Nhịp tim thường được đo bằng nhịp mỗi phút, không phải hertz.

The electrical system operates at a frequency of 60 hertz.

Hệ thống điện hoạt động ở tần số 60 hertz.

The power grid in this country operates at 50 hertz.

Mạng điện quốc gia này hoạt động ở mức 50 hertz.

Ví dụ thực tế

Researchers observed lip smacking at an average of 4.15 hertz.

Các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy tiếng lách mép trung bình là 4,15 hertz.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2021 Compilation

What does the nano hertz in NANOGrav refer to explicitly?

Nano hertz trong NANOGrav đề cập đến điều gì một cách rõ ràng?

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

A biological neuron fires, maybe, at 200 hertz, 200 times a second.

Một nơron sinh học có thể bắn ra với tốc độ 200 hertz, 200 lần một giây.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

So nano hertz is the gravitational waves frequency that we're looking at.

Vì vậy, nano hertz là tần số sóng hấp dẫn mà chúng tôi đang quan sát.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

Parasaurolophus' general resonant frequency as low as 40 hertz, a sound almost as deep as a foghorn.

Tần số cộng hưởng chung của Parasaurolophus thấp tới 40 hertz, một âm thanh gần như sâu như còi sương mù.

Nguồn: Discovery Channel: Battle of the Dinosaurs

The females are at a much lower pitch. They were around 400 hertz.

Giọng của chúng thấp hơn nhiều. Chúng ở mức khoảng 400 hertz.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2018 Collection

[Melany] It's this frequency from about 75 hertz up to about 100 hertz.

[Melany] Đó là tần số từ khoảng 75 hertz đến khoảng 100 hertz.

Nguồn: PBS Earth - A View of the World

So he's flying at around 600 hertz.

Vậy anh ấy đang bay với tốc độ khoảng 600 hertz.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2018 Collection

Some mid-range Android phones come with 120 hertz screens.

Một số điện thoại Android tầm trung đi kèm với màn hình 120 hertz.

Nguồn: Edge Technology Blog

Ten more hertz. Ease me into it.

Mười hertz nữa. Hãy từ từ đưa tôi vào.

Nguồn: Younger generation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay