heteromeric

[Mỹ]/[ˈhetərɒmɪk]/
[Anh]/[ˈhetərɑːmɪk]/

Dịch

adj. Gồm các tiểu đơn vị khác nhau; chứa các monomer khác nhau; Liên quan đến hoặc liên quan đến heteromers.
n. Một phân tử gồm các tiểu đơn vị khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

heteromeric complex

phức hợp dị đa phân

forming heteromeric

thành lập dị đa phân

heteromeric state

trạng thái dị đa phân

heteromeric interaction

tương tác dị đa phân

detecting heteromeric

phát hiện dị đa phân

heteromeric assembly

lắp ráp dị đa phân

heteromeric structures

cấu trúc dị đa phân

with heteromeric

với dị đa phân

heteromeric subunits

các tiểu đơn vị dị đa phân

observed heteromeric

quan sát dị đa phân

Câu ví dụ

the heteromeric complex exhibited enhanced stability compared to the homomeric form.

Phức hợp dị thể thể hiện tính ổn định cao hơn so với dạng đồng thể.

we investigated the formation of heteromeric interactions between the two subunits.

Chúng tôi đã nghiên cứu việc hình thành các tương tác dị thể giữa hai tiểu đơn vị.

heteromeric protein complexes are often involved in signaling pathways.

Các phức hợp protein dị thể thường tham gia vào các con đường truyền tín hiệu.

the heteromeric state of the receptor is crucial for its function.

Trạng thái dị thể của thụ thể là rất quan trọng đối với chức năng của nó.

analysis revealed the presence of a novel heteromeric assembly.

Phân tích đã phát hiện sự hiện diện của một cấu trúc dị thể mới.

the heteromeric interaction was stabilized by the presence of zinc ions.

Tương tác dị thể được ổn định nhờ sự hiện diện của các ion kẽm.

formation of heteromeric structures can alter protein folding.

Việc hình thành các cấu trúc dị thể có thể thay đổi quá trình gấp nếp protein.

the heteromeric configuration is dependent on environmental conditions.

Phân bố dị thể phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

we observed a shift towards the heteromeric form under high salt concentrations.

Chúng tôi quan sát thấy sự chuyển dịch sang dạng dị thể dưới điều kiện nồng độ muối cao.

the heteromeric interaction is transient and dynamic.

Tương tác dị thể là tạm thời và động.

heteromeric assemblies can modulate enzyme activity.

Các cấu trúc dị thể có thể điều hòa hoạt động của enzyme.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay