high-temperature

[Mỹ]/[haɪˈte(m)prətʃər]/
[Anh]/[haɪˈte(m)prəˌtʃər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái nhiệt độ cao; nhiệt độ cao.; Một hệ thống hoặc quy trình hoạt động ở nhiệt độ cao.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi nhiệt độ cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-temperature processing

xử lý nhiệt độ cao

high-temperature resistant

chịu nhiệt độ cao

high-temperature superconductor

siêu dẫn nhiệt độ cao

high-temperature kiln

lò nhiệt độ cao

high-temperature alert

cảnh báo nhiệt độ cao

high-temperature application

ứng dụng nhiệt độ cao

high-temperature oxidation

ôxy hóa nhiệt độ cao

high-temperature stability

ổn định ở nhiệt độ cao

high-temperature testing

thử nghiệm nhiệt độ cao

Câu ví dụ

the high-temperature superconductor showed promising results in the lab.

Siêu dẫn nhiệt độ cao cho thấy kết quả đầy hứa hẹn trong phòng thí nghiệm.

high-temperature processing is essential for creating the ceramic material.

Quy trình xử lý nhiệt độ cao là rất cần thiết để tạo ra vật liệu gốm.

we need to monitor the high-temperature reaction carefully.

Chúng ta cần theo dõi cẩn thận phản ứng nhiệt độ cao.

the engine operates at a very high temperature.

Động cơ hoạt động ở nhiệt độ rất cao.

high-temperature corrosion is a major concern for pipelines.

Ăn mòn nhiệt độ cao là một mối quan ngại lớn đối với các đường ống.

the high-temperature furnace was used to melt the metal.

Lò nung nhiệt độ cao được sử dụng để nung chảy kim loại.

they are researching high-temperature applications of new polymers.

Họ đang nghiên cứu các ứng dụng nhiệt độ cao của các polyme mới.

the high-temperature environment damaged the electronic components.

Môi trường nhiệt độ cao đã làm hỏng các linh kiện điện tử.

maintaining a stable high-temperature is crucial for the process.

Duy trì nhiệt độ cao ổn định là rất quan trọng cho quy trình.

the high-temperature alarm alerted the workers to a problem.

Báo động nhiệt độ cao đã cảnh báo người lao động về một vấn đề.

high-temperature sterilization is used to kill bacteria.

Sử dụng phương pháp khử trùng ở nhiệt độ cao để tiêu diệt vi khuẩn.

the experiment involved a high-temperature plasma.

Thí nghiệm liên quan đến plasma nhiệt độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay