scorching

[Mỹ]/ˈskɔːtʃɪŋ/
[Anh]/ˈskɔːrtʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ nóng và sắc bén
adv. nóng bỏng
Word Forms
hiện tại phân từscorching

Cụm từ & Cách kết hợp

scorching heat

nắng nóng gay gắt

scorching sun

mặt trời thiêu đốt

scorching desert

sa mạc thiêu đốt

scorching temperature

nhiệt độ thiêu đốt

scorching summer day

ngày hè thiêu đốt

scorching hot weather

thời tiết thiêu đốt

scorching pavement

bề mặt đường thiêu đốt

Câu ví dụ

the scorching July sun.

cái nắng tháng Bảy gay gắt.

He was dizzy with the scorching sun.

Anh ấy cảm thấy chóng mặt vì ánh nắng gay gắt.

she set a scorching pace.

Cô ấy đặt ra một tốc độ chóng mặt.

It was scorching hot.

Nó nóng đến cháy da.

Seville is scorching in high summer.

Seville rất nóng vào mùa hè cao điểm.

a sports car scorching along the expressway.

một chiếc xe thể thao lao nhanh trên đường cao tốc.

Summer pours scorching sunlight into the valleys.

Mùa hè đổ ánh nắng gay gắt vào các thung lũng.

Peasants are busy weeding under the scorching sun.

Người nông dân bận rộn nhổ cỏ dưới ánh nắng gay gắt.

Jack showed his dislike plainly in scorching satire.

Jack đã thể hiện sự không thích của mình một cách rõ ràng qua những lời châm biếm cay độc.

I kept standing in the scorching sun for a long time,till I fainted.

Tôi đã đứng dưới ánh nắng gay gắt trong một thời gian dài, cho đến khi tôi ngất xỉu.

AFTER 18 months of sunny skies and scorching heat, crops are shrivelling, lawns are crisping and lakes are drying up.

Sau 18 tháng trời nắng đẹp và nhiệt độ gay gắt, cây trồng đang héo hắt, cỏ đang cháy xém và các hồ đang khô cạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay