highs and lows
thăng trầm
highs of summer
những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè
highs of life
những khoảnh khắc tuyệt vời của cuộc đời
highs in performance
những thành tích cao nhất
highs of happiness
những khoảnh khắc hạnh phúc nhất
highs of success
những thành công cao nhất
highs of energy
những khoảnh khắc tràn đầy năng lượng
highs of achievement
những thành tựu cao nhất
highs of excitement
những khoảnh khắc phấn khích nhất
the highs and lows of life can be challenging.
những thăng trầm của cuộc đời có thể là một thử thách.
she reached new highs in her career this year.
cô ấy đã đạt được những thành tựu mới trong sự nghiệp của mình năm nay.
the highs of summer are often accompanied by humidity.
những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè thường đi kèm với độ ẩm.
he enjoys the highs of mountain climbing.
anh ấy thích những cảm xúc tuyệt vời khi leo núi.
finding joy in the highs is important for happiness.
tìm thấy niềm vui trong những khoảnh khắc tuyệt vời là quan trọng cho hạnh phúc.
the highs of the concert left the audience thrilled.
những khoảnh khắc tuyệt vời của buổi hòa nhạc khiến khán giả phấn khích.
she often reminisces about the highs of her youth.
cô ấy thường hồi tưởng về những khoảnh khắc tuyệt vời của tuổi trẻ.
investors seek to capitalize on market highs.
các nhà đầu tư tìm cách tận dụng tối đa những thời điểm cao điểm của thị trường.
the athlete experienced the highs of victory.
vận động viên đã trải qua những khoảnh khắc tuyệt vời của chiến thắng.
after the highs of the festival, life returned to normal.
sau những khoảnh khắc tuyệt vời của lễ hội, cuộc sống trở lại bình thường.
highs and lows
thăng trầm
highs of summer
những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè
highs of life
những khoảnh khắc tuyệt vời của cuộc đời
highs in performance
những thành tích cao nhất
highs of happiness
những khoảnh khắc hạnh phúc nhất
highs of success
những thành công cao nhất
highs of energy
những khoảnh khắc tràn đầy năng lượng
highs of achievement
những thành tựu cao nhất
highs of excitement
những khoảnh khắc phấn khích nhất
the highs and lows of life can be challenging.
những thăng trầm của cuộc đời có thể là một thử thách.
she reached new highs in her career this year.
cô ấy đã đạt được những thành tựu mới trong sự nghiệp của mình năm nay.
the highs of summer are often accompanied by humidity.
những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè thường đi kèm với độ ẩm.
he enjoys the highs of mountain climbing.
anh ấy thích những cảm xúc tuyệt vời khi leo núi.
finding joy in the highs is important for happiness.
tìm thấy niềm vui trong những khoảnh khắc tuyệt vời là quan trọng cho hạnh phúc.
the highs of the concert left the audience thrilled.
những khoảnh khắc tuyệt vời của buổi hòa nhạc khiến khán giả phấn khích.
she often reminisces about the highs of her youth.
cô ấy thường hồi tưởng về những khoảnh khắc tuyệt vời của tuổi trẻ.
investors seek to capitalize on market highs.
các nhà đầu tư tìm cách tận dụng tối đa những thời điểm cao điểm của thị trường.
the athlete experienced the highs of victory.
vận động viên đã trải qua những khoảnh khắc tuyệt vời của chiến thắng.
after the highs of the festival, life returned to normal.
sau những khoảnh khắc tuyệt vời của lễ hội, cuộc sống trở lại bình thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay