highs

[Mỹ]/haɪz/
[Anh]/haɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cao; vượt trội; cao quý; có âm cao
n.các mức độ cao; bầu trời; sự hưng phấn do ma túy; các vùng áp suất cao; (High) một họ; (Brit) Hay
adv.ở mức độ cao; sang trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

highs and lows

thăng trầm

highs of summer

những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè

highs of life

những khoảnh khắc tuyệt vời của cuộc đời

highs in performance

những thành tích cao nhất

highs of happiness

những khoảnh khắc hạnh phúc nhất

highs of success

những thành công cao nhất

highs of energy

những khoảnh khắc tràn đầy năng lượng

highs of achievement

những thành tựu cao nhất

highs of excitement

những khoảnh khắc phấn khích nhất

Câu ví dụ

the highs and lows of life can be challenging.

những thăng trầm của cuộc đời có thể là một thử thách.

she reached new highs in her career this year.

cô ấy đã đạt được những thành tựu mới trong sự nghiệp của mình năm nay.

the highs of summer are often accompanied by humidity.

những khoảnh khắc tuyệt vời của mùa hè thường đi kèm với độ ẩm.

he enjoys the highs of mountain climbing.

anh ấy thích những cảm xúc tuyệt vời khi leo núi.

finding joy in the highs is important for happiness.

tìm thấy niềm vui trong những khoảnh khắc tuyệt vời là quan trọng cho hạnh phúc.

the highs of the concert left the audience thrilled.

những khoảnh khắc tuyệt vời của buổi hòa nhạc khiến khán giả phấn khích.

she often reminisces about the highs of her youth.

cô ấy thường hồi tưởng về những khoảnh khắc tuyệt vời của tuổi trẻ.

investors seek to capitalize on market highs.

các nhà đầu tư tìm cách tận dụng tối đa những thời điểm cao điểm của thị trường.

the athlete experienced the highs of victory.

vận động viên đã trải qua những khoảnh khắc tuyệt vời của chiến thắng.

after the highs of the festival, life returned to normal.

sau những khoảnh khắc tuyệt vời của lễ hội, cuộc sống trở lại bình thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay