highways and bridges
đường cao tốc và cầu
highways department
sở đường cao tốc
highways patrol
đội tuần tra đường cao tốc
highways system
hệ thống đường cao tốc
highways construction
xây dựng đường cao tốc
highways maintenance
bảo trì đường cao tốc
highways safety
an toàn đường cao tốc
highways expansion
mở rộng đường cao tốc
highways network
mạng lưới đường cao tốc
highways access
truy cập đường cao tốc
the state plans to improve the condition of its highways.
Nhà nước có kế hoạch cải thiện tình trạng của các đường cao tốc của mình.
traffic was backed up for miles on the highways.
Giao thông bị ùn tắc hàng dặm trên các đường cao tốc.
they are building new highways to connect the cities.
Họ đang xây dựng các đường cao tốc mới để kết nối các thành phố.
the truck driver navigated the winding highways with skill.
Người lái xe tải đã điều khiển những con đường cao tốc quanh co một cách khéo léo.
we took the highways to reach our destination quickly.
Chúng tôi đã sử dụng các đường cao tốc để nhanh chóng đến đích của mình.
the interstate highways are vital for commerce and trade.
Các đường cao tốc liên tiểu bang rất quan trọng cho thương mại và buôn bán.
construction on the highways will cause delays for commuters.
Việc xây dựng trên các đường cao tốc sẽ gây ra sự chậm trễ cho người đi làm.
the highways are patrolled regularly by state troopers.
Các đường cao tốc thường xuyên được tuần tra bởi các sĩ quan nhà nước.
they invested heavily in the expansion of the highways.
Họ đã đầu tư mạnh vào việc mở rộng các đường cao tốc.
the scenic highways offered breathtaking views of the landscape.
Những con đường cao tốc đẹp như tranh vẽ mang đến những tầm nhìn ngoạn mục về cảnh quan.
the highways are often congested during rush hour.
Các đường cao tốc thường bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
the government is funding the repair of aging highways.
Chính phủ đang tài trợ cho việc sửa chữa các đường cao tốc đã cũ.
highways and bridges
đường cao tốc và cầu
highways department
sở đường cao tốc
highways patrol
đội tuần tra đường cao tốc
highways system
hệ thống đường cao tốc
highways construction
xây dựng đường cao tốc
highways maintenance
bảo trì đường cao tốc
highways safety
an toàn đường cao tốc
highways expansion
mở rộng đường cao tốc
highways network
mạng lưới đường cao tốc
highways access
truy cập đường cao tốc
the state plans to improve the condition of its highways.
Nhà nước có kế hoạch cải thiện tình trạng của các đường cao tốc của mình.
traffic was backed up for miles on the highways.
Giao thông bị ùn tắc hàng dặm trên các đường cao tốc.
they are building new highways to connect the cities.
Họ đang xây dựng các đường cao tốc mới để kết nối các thành phố.
the truck driver navigated the winding highways with skill.
Người lái xe tải đã điều khiển những con đường cao tốc quanh co một cách khéo léo.
we took the highways to reach our destination quickly.
Chúng tôi đã sử dụng các đường cao tốc để nhanh chóng đến đích của mình.
the interstate highways are vital for commerce and trade.
Các đường cao tốc liên tiểu bang rất quan trọng cho thương mại và buôn bán.
construction on the highways will cause delays for commuters.
Việc xây dựng trên các đường cao tốc sẽ gây ra sự chậm trễ cho người đi làm.
the highways are patrolled regularly by state troopers.
Các đường cao tốc thường xuyên được tuần tra bởi các sĩ quan nhà nước.
they invested heavily in the expansion of the highways.
Họ đã đầu tư mạnh vào việc mở rộng các đường cao tốc.
the scenic highways offered breathtaking views of the landscape.
Những con đường cao tốc đẹp như tranh vẽ mang đến những tầm nhìn ngoạn mục về cảnh quan.
the highways are often congested during rush hour.
Các đường cao tốc thường bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
the government is funding the repair of aging highways.
Chính phủ đang tài trợ cho việc sửa chữa các đường cao tốc đã cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay