| số nhiều | hijabs |
wearing a hijab
đeo khăn choàng đầu
hijab fashion
thời trang hijab
hijab style
phong cách hijab
hijab trends
xu hướng hijab
hijab culture
văn hóa hijab
hijab accessories
phụ kiện hijab
hijab community
cộng đồng hijab
hijab tutorial
hướng dẫn hijab
hijab designs
thiết kế hijab
hijab brands
thương hiệu hijab
she wore a beautiful hijab to the wedding.
Cô ấy đã đội một chiếc khăn choàng đầu (hijab) xinh đẹp trong đám cưới.
many women choose to wear a hijab for religious reasons.
Nhiều phụ nữ chọn đội khăn choàng đầu (hijab) vì lý do tôn giáo.
the hijab is a symbol of modesty in many cultures.
Chiếc khăn choàng đầu (hijab) là biểu tượng của sự khiêm tốn trong nhiều nền văn hóa.
she styles her hijab in various ways.
Cô ấy phối phong cách khăn choàng đầu (hijab) của mình theo nhiều cách khác nhau.
he admires her confidence in wearing a hijab.
Anh ấy ngưỡng mộ sự tự tin của cô ấy khi đội khăn choàng đầu (hijab).
there are many colorful hijabs available in the market.
Có rất nhiều khăn choàng đầu (hijab) nhiều màu sắc khác nhau có sẵn trên thị trường.
the hijab can be both fashionable and functional.
Chiếc khăn choàng đầu (hijab) có thể vừa thời trang vừa tiện dụng.
she feels empowered when she wears her hijab.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi đội khăn choàng đầu (hijab).
in some countries, wearing a hijab is mandatory.
Ở một số quốc gia, việc đội khăn choàng đầu (hijab) là bắt buộc.
she chose a hijab that matched her outfit perfectly.
Cô ấy đã chọn một chiếc khăn choàng đầu (hijab) phù hợp hoàn hảo với trang phục của mình.
wearing a hijab
đeo khăn choàng đầu
hijab fashion
thời trang hijab
hijab style
phong cách hijab
hijab trends
xu hướng hijab
hijab culture
văn hóa hijab
hijab accessories
phụ kiện hijab
hijab community
cộng đồng hijab
hijab tutorial
hướng dẫn hijab
hijab designs
thiết kế hijab
hijab brands
thương hiệu hijab
she wore a beautiful hijab to the wedding.
Cô ấy đã đội một chiếc khăn choàng đầu (hijab) xinh đẹp trong đám cưới.
many women choose to wear a hijab for religious reasons.
Nhiều phụ nữ chọn đội khăn choàng đầu (hijab) vì lý do tôn giáo.
the hijab is a symbol of modesty in many cultures.
Chiếc khăn choàng đầu (hijab) là biểu tượng của sự khiêm tốn trong nhiều nền văn hóa.
she styles her hijab in various ways.
Cô ấy phối phong cách khăn choàng đầu (hijab) của mình theo nhiều cách khác nhau.
he admires her confidence in wearing a hijab.
Anh ấy ngưỡng mộ sự tự tin của cô ấy khi đội khăn choàng đầu (hijab).
there are many colorful hijabs available in the market.
Có rất nhiều khăn choàng đầu (hijab) nhiều màu sắc khác nhau có sẵn trên thị trường.
the hijab can be both fashionable and functional.
Chiếc khăn choàng đầu (hijab) có thể vừa thời trang vừa tiện dụng.
she feels empowered when she wears her hijab.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi đội khăn choàng đầu (hijab).
in some countries, wearing a hijab is mandatory.
Ở một số quốc gia, việc đội khăn choàng đầu (hijab) là bắt buộc.
she chose a hijab that matched her outfit perfectly.
Cô ấy đã chọn một chiếc khăn choàng đầu (hijab) phù hợp hoàn hảo với trang phục của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay