hilltop

[Mỹ]/'hɪltɒp/
[Anh]/'hɪltɑp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đỉnh của một ngọn đồi nhỏ
Word Forms
số nhiềuhilltops

Câu ví dụ

hilltop homes; a hilltop view.

nhà trên đồi; tầm nhìn trên đồi.

The land on hilltops and hillsides was all cropped.

Đất trên đỉnh đồi và sườn đồi đều được canh tác.

Qiu Changheng discloses, this is to pay treasure to razzia another hilltop is in prepare.

Qiu Changheng tiết lộ, đây là để trả tiền cho kho báu để đột kích một ngọn đồi khác đang được chuẩn bị.

The hikers enjoyed the view from the hilltop.

Những người đi bộ đường dài đã tận hưởng khung cảnh từ trên đồi.

They decided to have a picnic on the hilltop.

Họ quyết định tổ chức một buổi dã ngoại trên đồi.

The castle was perched on the hilltop overlooking the village.

Lâu đài nằm trên đỉnh đồi, nhìn xuống ngôi làng.

The hilltop was covered with colorful wildflowers.

Đỉnh đồi được bao phủ bởi những loài hoa dại đầy màu sắc.

The sunsets are always stunning from the hilltop.

Những buổi hoàng hôn luôn tuyệt đẹp từ trên đồi.

They built a small shrine on the hilltop.

Họ đã xây một ngôi đền nhỏ trên đỉnh đồi.

The hilltop was shrouded in mist in the early morning.

Đỉnh đồi chìm trong sương mù vào sáng sớm.

The hilltop offered a panoramic view of the city below.

Đỉnh đồi mang đến tầm nhìn toàn cảnh thành phố bên dưới.

The children loved flying kites on the hilltop.

Những đứa trẻ rất thích thả diều trên đồi.

The hilltop was a perfect spot for stargazing.

Đỉnh đồi là một nơi hoàn hảo để ngắm sao.

Ví dụ thực tế

And so, let freedom ring from the prodigious hilltops of New Hampshire.

Vậy nên, hãy để tự do vang vọng từ những ngọn đồi cao lớn của New Hampshire.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

The object struck a hilltop in neighboring Iraq in 1888, killing one man and paralyzing another.

Vật thể đã va vào một ngọn đồi ở Iraq lân cận vào năm 1888, giết chết một người đàn ông và làm một người khác bị liệt.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 Collection

I'm actually trying to get to the hilltop.

Tôi thực sự đang cố gắng lên đến ngọn đồi.

Nguồn: PBS English News

Hillforts are hilltop sites enclosed by banks and ditches.

Các khu vực pháo đài trên đồi là các địa điểm trên đồi được bao quanh bởi các hàng rào và hào.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

It was so cold on the hilltop that I nearly froze to death.

Trên ngọn đồi quá lạnh đến mức tôi suýt bị chết cóng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

A monolith made of gingerbread appeared on a San Francisco hilltop on Christmas Day.

Một khối đá khổng lồ làm từ bánh gừng đã xuất hiện trên một ngọn đồi ở San Francisco vào ngày Giáng sinh.

Nguồn: AP Listening December 2020 Collection

They all stood there, in a tight circle, as a chill breeze swept over the hilltop.

Họ đều đứng ở đó, trong một vòng tròn chặt chẽ, khi một làn gió lạnh thổi qua ngọn đồi.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Two tall figures were silhouetted against the starry sky on the other side of the hilltop.

Hai hình người cao lớn được khắc họa bóng trên bầu trời đầy sao ở phía bên kia ngọn đồi.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

No less impressive, but from a different era altogether, is the elegant hilltop castle Casa Loma.

Không kém phần ấn tượng, nhưng đến từ một kỷ nguyên hoàn toàn khác, là lâu đài trên đồi thanh lịch Casa Loma.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

High on a hilltop in the Andes, a moment of transcendence is about to take place.

Cao trên một ngọn đồi ở dãy Andes, một khoảnh khắc siêu việt sắp diễn ra.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay