hillcrest

[Mỹ]/ˈhɪl.krɛst/
[Anh]/ˈhɪl.krɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đỉnh của một ngọn đồi; đỉnh cao hoặc chóp của một ngọn đồi

Cụm từ & Cách kết hợp

hillcrest avenue

phố hillcrest

hillcrest park

công viên hillcrest

hillcrest drive

đường hillcrest

hillcrest road

đường hillcrest

hillcrest community

cộng đồng hillcrest

hillcrest school

trường hillcrest

hillcrest neighborhood

khu phố hillcrest

hillcrest heights

hillcrest heights

hillcrest estates

hillcrest estates

hillcrest center

trung tâm hillcrest

Câu ví dụ

we decided to build our new house on the hillcrest.

chúng tôi quyết định xây nhà mới của chúng tôi trên sườn đồi.

the view from the hillcrest is absolutely stunning.

khung cảnh từ sườn đồi thực sự tuyệt đẹp.

many families enjoy picnics at the hillcrest park.

nhiều gia đình thích đi dã ngoại tại công viên Hillcrest.

the hillcrest community is known for its friendly neighbors.

cộng đồng Hillcrest nổi tiếng với những người hàng xóm thân thiện.

during the winter, the hillcrest is often covered in snow.

trong mùa đông, sườn đồi thường xuyên bị bao phủ bởi tuyết.

we took a hike up to the hillcrest to watch the sunset.

chúng tôi đã đi bộ đường dài lên sườn đồi để ngắm hoàng hôn.

there are several trails leading to the hillcrest.

có một vài con đường dẫn đến sườn đồi.

the hillcrest is a popular spot for photographers.

sườn đồi là một địa điểm phổ biến cho các nhiếp ảnh gia.

she lives on the hillcrest and enjoys the fresh air.

cô ấy sống trên sườn đồi và tận hưởng không khí trong lành.

events are often held at the hillcrest amphitheater.

các sự kiện thường được tổ chức tại nhà hát Hillcrest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay