hindmost

[Mỹ]/ˈhaɪndməʊst/
[Anh]/ˈhaɪndmoʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa nhất về phía sau

Cụm từ & Cách kết hợp

hindmost position

vị trí cuối cùng

hindmost part

phần xa nhất

hindmost section

phần cuối cùng

hindmost seat

ghế cuối cùng

hindmost line

dòng cuối cùng

hindmost rank

hàng cuối cùng

hindmost edge

bờ cuối cùng

hindmost figure

hình cuối cùng

hindmost layer

lớp cuối cùng

hindmost area

khu vực cuối cùng

Câu ví dụ

the hindmost part of the line was getting restless.

phần cuối cùng của hàng đang trở nên bồn chồn.

he was the hindmost runner in the marathon.

anh ấy là người chạy cuối cùng trong cuộc thi marathon.

they placed the hindmost chairs against the wall.

họ đặt những chiếc ghế cuối cùng sát tường.

the hindmost vehicle was struggling to keep up.

phương tiện cuối cùng đang chật vật để theo kịp.

she always preferred the hindmost position in the group.

cô ấy luôn thích vị trí cuối cùng trong nhóm.

the hindmost section of the crowd was the loudest.

phần cuối cùng của đám đông ồn ào nhất.

he fell behind and became the hindmost student in class.

anh ấy tụt lại phía sau và trở thành học sinh cuối cùng trong lớp.

during the hike, the hindmost group got lost.

trong suốt chuyến đi bộ đường dài, nhóm cuối cùng bị lạc.

she turned to check on the hindmost member of the team.

cô ấy quay lại để kiểm tra thành viên cuối cùng của đội.

the hindmost layer of the cake was the most delicious.

lớp cuối cùng của bánh là ngon nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay