hipper

[Mỹ]/[ˈhaɪpə]/
[Anh]/[ˈhaɪpər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ăn mặc thời trang hoặc tham gia vào văn hóa đường phố.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của văn hóa đường phố; thời trang; Liên quan đến hoặc đặc trưng của thể loại nhạc hip hop.

Cụm từ & Cách kết hợp

hipper crowd

đám đông yêu thích sự hiện đại

be hipper

thành hiện đại hơn

getting hipper

trở nên hiện đại hơn

hipper style

phong cách hiện đại hơn

hipper generation

thế hệ hiện đại hơn

becoming hipper

trở thành hiện đại hơn

hipper look

vẻ ngoài hiện đại hơn

much hipper

hiện đại hơn rất nhiều

hipper than

hiện đại hơn so với

stay hipper

giữ cho hiện đại

Câu ví dụ

the new cafe has a hipper vibe than the old one.

Quán cà phê mới có không khí hiện đại hơn quán cũ.

she's always on the lookout for hipper restaurants downtown.

Cô ấy luôn tìm kiếm các nhà hàng hiện đại hơn ở trung tâm thành phố.

the band's music evolved into a hipper, electronic sound.

Âm nhạc của ban nhạc đã phát triển thành một phong cách điện tử hiện đại hơn.

he's trying to create a hipper image for the company.

Anh ấy đang cố gắng tạo ra một hình ảnh hiện đại hơn cho công ty.

the gallery showcased a collection of hipper, contemporary art.

Galerie trưng bày bộ sưu tập nghệ thuật đương đại hiện đại hơn.

they renovated the space to give it a hipper feel.

Họ đã cải tạo không gian để có cảm giác hiện đại hơn.

is this neighborhood becoming hipper with all the new shops?

Khu phố này có đang trở nên hiện đại hơn với tất cả các cửa hàng mới không?

the magazine featured a hipper take on classic fashion.

Tạp chí có một cách tiếp cận hiện đại hơn với thời trang cổ điển.

we need to update our website to look hipper and more modern.

Chúng tôi cần cập nhật trang web của mình để trông hiện đại và hiện đại hơn.

the event attracted a crowd of hipper, younger people.

Sự kiện đã thu hút một đám đông những người trẻ tuổi và hiện đại hơn.

she adopted a hipper style with ripped jeans and a leather jacket.

Cô ấy đã áp dụng một phong cách hiện đại hơn với quần jean rách và áo khoác da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay