youthful

[Mỹ]/ˈjuːθfl/
[Anh]/ˈjuːθfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy sức sống và năng lượng đặc trưng của người trẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

youthful appearance

vẻ ngoài trẻ trung

fresh and youthful

tươi mới và trẻ trung

youthful spirit

tinh thần trẻ trung

youthful energy

năng lượng trẻ trung

youthful exuberance

sự hân hoan trẻ trung

youthful enthusiasm

niềm đam mê trẻ trung

youthful charm

phép thuật trẻ trung

Câu ví dụ

She has a youthful appearance.

Cô ấy có vẻ ngoài trẻ trung.

He has a youthful energy.

Anh ấy có nguồn năng lượng tràn đầy sức sống.

Her laughter is so youthful.

Nụ cười của cô ấy thật trẻ trung.

The band has a youthful fan base.

Ban nhạc có một lượng người hâm mộ trẻ trung.

The new employee has a youthful enthusiasm.

Nhân viên mới có sự nhiệt tình trẻ trung.

She maintains a youthful spirit.

Cô ấy duy trì tinh thần trẻ trung.

His youthful optimism is inspiring.

Chủ nghĩa lạc quan trẻ trung của anh ấy thật truyền cảm hứng.

The painting captures a sense of youthful innocence.

Bức tranh nắm bắt được cảm giác ngây thơ trẻ trung.

The actress has a youthful charm.

Nữ diễn viên có một nét quyến rũ trẻ trung.

His writing style is vibrant and youthful.

Phong cách viết của anh ấy tràn đầy sức sống và trẻ trung.

Ví dụ thực tế

As a result, Oxford is a youthful cosmopolitan city.

Do đó, Oxford là một thành phố quốc tế trẻ trung và hiện đại.

Nguồn: Walking into Oxford University

Practicing piano and playing tennis (there's a court within view) keeps him youthful, he says.

Việc luyện đàn piano và chơi quần vợt (có một sân bóng ngay tầm nhìn) khiến anh ấy vẫn trẻ trung, anh ấy nói.

Nguồn: Newsweek

India is an ancient civilisation but a youthful country.

Ấn Độ là một nền văn minh cổ đại nhưng là một quốc gia trẻ trung.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The population in Sierra Leone is youthful.

Dân số ở Sierra Leone rất trẻ.

Nguồn: The Era Model of Bill Gates

It's youthful boyishness that I lean into.

Sự tinh nghịch trẻ trung là điều tôi hướng tới.

Nguồn: Connection Magazine

They were the end of my youthful reading.

Đó là sự kết thúc của những cuốn sách tôi đọc khi còn trẻ.

Nguồn: Past exam papers for the English major level 4 reading section.

Your youthful transgressions. What were the charges again?

Những hành vi sai trái thời trẻ của bạn. Tòa đã buộc tội gì nữa?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

He will never lose his youthful vigour.

Anh ấy sẽ không bao giờ mất đi sự hăng hái của tuổi trẻ.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Those youthful shadows disappeared long ago.

Những bóng ma của tuổi trẻ đó đã biến mất từ lâu.

Nguồn: If national treasures could speak.

Youthful mischief still accounts for many.

Những trò nghịch ngợm của tuổi trẻ vẫn còn chiếm nhiều.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay