historiography

[Mỹ]/hɪ,stɔːrɪ'ɒgrəfɪ/
[Anh]/hɪ,stɔrɪ'ɑɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phương pháp và nguyên tắc của nghiên cứu lịch sử.
Word Forms
số nhiềuhistoriographies

Câu ví dụ

What Tai Shi Gong said has a particularly merit in Historiography and literarily,the research on "Historiographer" words" in depth is significative.

Những điều mà Tai Shi Gong đã nói có một giá trị đặc biệt trong Lịch sử và văn học, nghiên cứu sâu về "từ" Historiographer "" là rất quan trọng.

Generally speaking, Tacitus' historiography contains three narrative arrangements, scilicet macro view, middle view and micro view.

Nói chung, sử thuật của Tacitus chứa ba cách sắp xếp tường thuật, cụ thể là cái nhìn vĩ mô, cái nhìn trung bình và cái nhìn vi mô.

The historiography of ancient Egypt is a fascinating subject.

Sử thuật của Ai Cập cổ đại là một chủ đề hấp dẫn.

She is conducting research on feminist historiography.

Cô ấy đang tiến hành nghiên cứu về sử thuật nữ quyền.

The book provides a comprehensive overview of Chinese historiography.

Cuốn sách cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về sử thuật Trung Quốc.

Historiography plays a crucial role in shaping our understanding of the past.

Sử thuật đóng vai trò quan trọng trong việc định hình sự hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

The professor specializes in medieval historiography.

Giáo sư chuyên về sử thuật thời Trung Cổ.

The students discussed different approaches to historiography in class.

Các sinh viên đã thảo luận về các phương pháp tiếp cận khác nhau đối với sử thuật trong lớp.

Modern historiography often incorporates interdisciplinary perspectives.

Sử thuật hiện đại thường kết hợp các quan điểm liên ngành.

The museum exhibition explores the historiography of the American Civil War.

Triển lãm bảo tàng khám phá sử thuật về Nội chiến Hoa Kỳ.

Her thesis examines the impact of postcolonial theory on historiography.

Luận án của cô ấy xem xét tác động của lý thuyết hậu thực dân đối với sử thuật.

Historiography helps us analyze and interpret historical events.

Sử thuật giúp chúng ta phân tích và giải thích các sự kiện lịch sử.

Ví dụ thực tế

I also think we should introduce historiography.

Tôi cũng nghĩ chúng ta nên giới thiệu về sử học.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 7

This harrowing and astonishing story is told with pace and verve, and is an important addition to Holocaust historiography.

Câu chuyện kinh hoàng và đáng kinh ngạc này được kể với nhịp độ và sự nhiệt tình, và là một bổ sung quan trọng cho sử học về Holocaust.

Nguồn: The Economist Culture

However, even the irritating stereotypes of this sort of Jewish historiography rest on a more solid basis of historical fact than the outdated political and social needs of European Jewry in the nineteenth and early twentieth centuries.

Tuy nhiên, ngay cả những khuôn mẫu khó chịu của loại sử học Do Thái này cũng dựa trên một cơ sở thực tế lịch sử vững chắc hơn so với những nhu cầu chính trị và xã hội lỗi thời của người Do Thái châu Âu vào thế kỷ thứ mười chín và đầu thế kỷ hai mươi.

Nguồn: The Origins of Totalitarianism by Hannah Arendt

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay