hive

[Mỹ]/haɪv/
[Anh]/haɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc mà ong sống và nuôi con của chúng, một nơi mà ong được nuôi, một nơi bận rộn hoặc đông đúc
vt. khiến ong vào tổ
vi. để ong vào tổ
Word Forms
ngôi thứ ba số íthives
quá khứ phân từhived
thì quá khứhived
hiện tại phân từhiving
số nhiềuhives

Cụm từ & Cách kết hợp

buzzing hive

tổ ong đang vo ve

busy hive

tổ ong bận rộn

hive of activity

tổ ong hoạt động sôi nổi

hive mind

ý thức tập thể

hive inspection

kiểm tra tổ ong

Câu ví dụ

The hive is made of wood.

Tổ ong được làm bằng gỗ.

The whole hive was busy.

Cả tổ ong đều rất bận rộn.

the room was a hive of activity .

phòng là một tổ hoạt động.

The construction site was a hive of activity.

Công trường xây dựng là một nơi náo nhiệt.

the kitchen became a hive of activity .

nhà bếp trở thành một tổ hoạt động.

the kitchen became a hive of industry .

nhà bếp trở thành một tổ mối.

to hive off parts of a firm

tách một phần của công ty.

The construction site of a new school was a hive of activity.

Công trường xây dựng trường học mới là một tổ hoạt động.

A hive can't exist without a queen.

Tổ ong không thể tồn tại nếu thiếu một nữ hoàng.

hived off the department into another division.

đã chuyển bộ phận đó sang một bộ phận khác.

the weekly magazine hived off by the BBC.

tạp chí hàng tuần do BBC tách ra.

A scent of honey wafted up from the hives.

Mùi mật ong bay lên từ các tổ ong.

�Teleporting via a movement chamber or hive cause the player to uncloak.

�Việc dịch chuyển tức thời thông qua buồng di chuyển hoặc tổ ong khiến người chơi bị lộ.

Where's John? I suppose he's hived off again to his own room.

John ở đâu? Tôi đoán là anh ấy lại tự tách ra một phòng riêng.

But should differentiate with photograph of nettle rash, hives (in front paragraphic already introduced) .

Nhưng nên phân biệt với ảnh chụp phát ban sởi, mề đay (đã được giới thiệu trong đoạn văn trước).

In a queenless hive there is no life left.Yet at a superficial glance it seems as much alive as other hives.

Trong một tổ ong không có nữ hoàng, không còn sự sống nào nữa. Tuy nhiên, nhìn thoáng qua thì có vẻ sống động như các tổ ong khác.

Some of the firm’s operations have been hived off into a separate company.

Một số hoạt động của công ty đã được tách ra thành một công ty riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay