solitude

[Mỹ]/ˈsɒlətjuːd/
[Anh]/ˈsɑːlətuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cô đơn; một nơi hẻo lánh hoặc tách biệt; một nơi ít người ghé thăm.
Word Forms
số nhiềusolitudes

Câu ví dụ

true solitude is the obverse of true society.

sự cô độc thực sự là mặt đối lập của xã hội thực sự.

unused to solitude, he went bushed.

không quen với sự cô độc, anh ta biến mất.

a gregarious person who avoids solitude;

một người thích giao lưu, tránh sự cô độc;

He pictured the flavourless solitude of Trenor's repast .

Anh ta hình dung sự cô độc vô vị của bữa ăn của Trenor.

Scientists cannot affirm the existence of life on other planets. She averred that solitude was necessary for creative work.

Các nhà khoa học không thể xác nhận sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác. Cô ấy tuyên bố rằng sự cô lập là cần thiết cho công việc sáng tạo.

At the holily peaceful Christmas Eve, let me enjoy the cozy solitude while my heart is fulled with many many curious thoughts and dreams.

Vào đêm Giáng sinh thanh bình và linh thiêng, hãy để tôi tận hưởng sự cô đơn ấm cúng trong khi trái tim tôi tràn ngập nhiều suy nghĩ và mơ mộng kỳ lạ.

Do Hoang Tuong (born in 1960) offers oils on canvas where the woman is more than simply present, imposing herself on the canvas, and above all, her sufferance and solitude transpierce us.

Do Hoang Tuong (sinh năm 1960) mang đến những bức tranh sơn dầu trên canvas, nơi người phụ nữ không chỉ đơn thuần có mặt, mà còn áp đặt sự hiện diện của mình lên canvas, và trên hết, sự chịu đựng và cô đơn của cô ấy xuyên thấu chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay