grinder

[Mỹ]/'graɪndə/
[Anh]/ˈɡraɪndɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ hoặc người thực hiện chức năng xay nghiền
Word Forms
số nhiềugrinders

Cụm từ & Cách kết hợp

coffee grinder

máy xay cà phê

meat grinder

máy nghiền thịt

angle grinder

máy mài góc

surface grinder

máy mài bề mặt

tool grinder

máy mài dụng cụ

cylindrical grinder

máy mài trụ

centerless grinder

máy mài không tâm

internal grinder

máy mài trong

roll grinder

máy mài con lăn

ball grinder

máy nghiền bi

external grinder

máy mài ngoài

Câu ví dụ

The grinder was powered by a windmill.

Máy nghiền được vận hành bằng cối xay gió.

Precision processing of ceramics is basically achieved equipped with surface grinder, internal and plain grinder, centerless grinder, biplanar grinder, mechanical diamond polisher, etc.

Việc gia công gốm sứ chính xác cơ bản được thực hiện bằng cách sử dụng máy mài bề mặt, máy mài trong và máy mài thường, máy mài không trục, máy mài hai mặt phẳng, máy đánh bóng kim cương cơ học, v.v.

The chef used an electric grinder in the kitchen.

Đầu bếp đã sử dụng một máy xay điện trong bếp.

Put the cut fish meat into the meat grinder, and then the fishpaste is finished.

Cho thịt cá đã cắt vào máy xay thịt, sau đó là hoàn thành chả cá.

Belt grinder adopted a technology of floatable beam, moreover, belt can be tensioned flexibly and the deviation can be adjusted quickly.

Máy mài dây đai đã áp dụng công nghệ dầm nổi, hơn nữa, dây đai có thể được căng một cách linh hoạt và độ lệch có thể được điều chỉnh nhanh chóng.

This was intended for Mr Toodle's private edification, but Rob the Grinder, whose withers were not unwrung, caught the words as they were spoken.

Điều này được dự định cho việc giáo dục riêng tư của ông Toodle, nhưng Rob the Grinder, người mà không còn sức sống, đã nghe được những lời nói.

Newly developed semi automatic grinding wheel balancer for precise grinder detects unbalance vibrative signal by digital phase sensitive detection technique.

Máy cân bằng mâm nghiền tự động bán phần mới được phát triển để phát hiện chính xác tín hiệu rung không cân bằng của máy nghiền bằng kỹ thuật phát hiện pha số.

ZZM-A drill grinder simple structure, easy operation. One setup to complete grindings on drill web and chisel edge.

Máy mài khoan ZZM-A có cấu trúc đơn giản, dễ vận hành. Một thiết lập để hoàn thành việc mài trên phần giữa của mũi khoan và mép đục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay