hobbing

[Mỹ]/ˈhɒbɪŋ/
[Anh]/ˈhɑːbɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình cắt răng bánh răng bằng một cái hob; một loại dao phay được sử dụng để cắt bánh răng

Cụm từ & Cách kết hợp

gear hobbing

khoan vạn năng

hobbing machine

máy khoan vạn năng

hobbing process

quy trình khoan vạn năng

hobbing cutter

dao khoan vạn năng

hobbing operation

vận hành khoan vạn năng

hobbing tools

dụng cụ khoan vạn năng

hobbing speeds

tốc độ khoan vạn năng

hobbing setup

thiết lập khoan vạn năng

hobbing applications

ứng dụng của khoan vạn năng

hobbing technique

kỹ thuật khoan vạn năng

Câu ví dụ

hobbing is a common method for producing gears.

hobbing là một phương pháp phổ biến để sản xuất bánh răng.

the hobbing process requires precise machine settings.

quá trình hobbing đòi hỏi các cài đặt máy chính xác.

after hobbing, the gears undergo heat treatment.

sau khi hobbing, bánh răng trải qua xử lý nhiệt.

he specializes in hobbing and shaping metal parts.

anh ấy chuyên về hobbing và tạo hình các bộ phận kim loại.

hobbing can produce complex tooth profiles.

hobbing có thể tạo ra các hình dạng răng phức tạp.

the efficiency of hobbing has improved with technology.

hiệu quả của hobbing đã được cải thiện nhờ công nghệ.

they invested in new hobbing machines for better output.

họ đã đầu tư vào các máy hobbing mới để tăng sản lượng.

hobbing is often used in automotive manufacturing.

hobbing thường được sử dụng trong sản xuất ô tô.

understanding hobbing is essential for mechanical engineers.

hiểu về hobbing là điều cần thiết đối với các kỹ sư cơ khí.

he demonstrated the hobbing technique at the workshop.

anh ấy đã trình bày kỹ thuật hobbing tại hội thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay