| hiện tại phân từ | hobnobbing |
| thì quá khứ | hobnobbed |
| ngôi thứ ba số ít | hobnobs |
| quá khứ phân từ | hobnobbed |
| số nhiều | hobnobs |
hobnobs with the executives.
tận hưởng cuộc sống xa hoa với các giám đốc điều hành.
The ideal of the introjection of human and nature spurred YU Da-fu to hobnob with nature in social life and describe nature in writing.
Ý tưởng về sự nội hóa con người và thiên nhiên đã thúc đẩy YU Da-fu tiếp xúc với thiên nhiên trong cuộc sống xã hội và mô tả thiên nhiên trong văn học.
She likes to hobnob with celebrities at fancy events.
Cô ấy thích giao lưu với những người nổi tiếng tại các sự kiện sang trọng.
Business executives often hobnob at networking events.
Các giám đốc điều hành thường xuyên giao lưu tại các sự kiện kết nối mạng.
Politicians often hobnob with lobbyists to gain support.
Các chính trị gia thường xuyên giao lưu với những người vận động hành lang để giành được sự ủng hộ.
He hobnobs with influential people to advance his career.
Anh ấy giao lưu với những người có ảnh hưởng để thăng tiến sự nghiệp.
She hobnobs with the elite to expand her social circle.
Cô ấy giao lưu với giới thượng lưu để mở rộng vòng giao lưu xã hội.
The CEO hobnobs with investors to secure funding.
Giám đốc điều hành giao lưu với các nhà đầu tư để đảm bảo nguồn tài trợ.
Celebrities often hobnob with each other at exclusive parties.
Những người nổi tiếng thường xuyên giao lưu với nhau tại các buổi tiệc độc quyền.
He hobnobs with artists and musicians to stay connected to the creative community.
Anh ấy giao lưu với các nghệ sĩ và nhạc sĩ để giữ liên lạc với cộng đồng sáng tạo.
The socialite hobnobs with fashion designers and models at fashion shows.
Người xã giao giao lưu với các nhà thiết kế thời trang và người mẫu tại các buổi trình diễn thời trang.
She hobnobs with influential bloggers to promote her brand.
Cô ấy giao lưu với những blogger có ảnh hưởng để quảng bá thương hiệu của mình.
hobnobs with the executives.
tận hưởng cuộc sống xa hoa với các giám đốc điều hành.
The ideal of the introjection of human and nature spurred YU Da-fu to hobnob with nature in social life and describe nature in writing.
Ý tưởng về sự nội hóa con người và thiên nhiên đã thúc đẩy YU Da-fu tiếp xúc với thiên nhiên trong cuộc sống xã hội và mô tả thiên nhiên trong văn học.
She likes to hobnob with celebrities at fancy events.
Cô ấy thích giao lưu với những người nổi tiếng tại các sự kiện sang trọng.
Business executives often hobnob at networking events.
Các giám đốc điều hành thường xuyên giao lưu tại các sự kiện kết nối mạng.
Politicians often hobnob with lobbyists to gain support.
Các chính trị gia thường xuyên giao lưu với những người vận động hành lang để giành được sự ủng hộ.
He hobnobs with influential people to advance his career.
Anh ấy giao lưu với những người có ảnh hưởng để thăng tiến sự nghiệp.
She hobnobs with the elite to expand her social circle.
Cô ấy giao lưu với giới thượng lưu để mở rộng vòng giao lưu xã hội.
The CEO hobnobs with investors to secure funding.
Giám đốc điều hành giao lưu với các nhà đầu tư để đảm bảo nguồn tài trợ.
Celebrities often hobnob with each other at exclusive parties.
Những người nổi tiếng thường xuyên giao lưu với nhau tại các buổi tiệc độc quyền.
He hobnobs with artists and musicians to stay connected to the creative community.
Anh ấy giao lưu với các nghệ sĩ và nhạc sĩ để giữ liên lạc với cộng đồng sáng tạo.
The socialite hobnobs with fashion designers and models at fashion shows.
Người xã giao giao lưu với các nhà thiết kế thời trang và người mẫu tại các buổi trình diễn thời trang.
She hobnobs with influential bloggers to promote her brand.
Cô ấy giao lưu với những blogger có ảnh hưởng để quảng bá thương hiệu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay