hoisted flag
kéo cờ
hoisted sail
kéo buồm
hoisted banner
kéo biểu ngữ
hoisted load
kéo tải
hoisted equipment
kéo thiết bị
hoisted crane
kéo cần cẩu
hoisted platform
kéo bệ đỡ
hoisted structure
kéo cấu trúc
hoisted trophy
kéo cúp
hoisted rigging
kéo hệ thống ròng rọc
the flag was hoisted high above the building.
lá cờ đã được kéo lên cao trên tòa nhà.
the crew hoisted the sails as the wind picked up.
phi hành đoàn đã giương buồm khi gió thổi mạnh.
they hoisted the trophy in celebration of their victory.
họ nâng chiếc cúp lên ăn mừng chiến thắng của mình.
the team hoisted their captain onto their shoulders.
đội bóng đã bế đội trưởng lên vai.
the workers hoisted the heavy equipment onto the truck.
những người công nhân đã kéo thiết bị nặng lên xe tải.
he hoisted the backpack onto his shoulders before hiking.
anh ta đeo ba lô lên vai trước khi đi bộ đường dài.
during the festival, the lanterns were hoisted into the air.
trong suốt lễ hội, đèn lồng được kéo lên không trung.
they hoisted the banner to promote the event.
họ treo băng rôn để quảng bá sự kiện.
the ship hoisted its anchor and set sail.
con tàu đã nhổ neo và bắt đầu hành trình.
the workers hoisted the sign to mark the new store.
những người công nhân đã treo biển để đánh dấu cửa hàng mới.
hoisted flag
kéo cờ
hoisted sail
kéo buồm
hoisted banner
kéo biểu ngữ
hoisted load
kéo tải
hoisted equipment
kéo thiết bị
hoisted crane
kéo cần cẩu
hoisted platform
kéo bệ đỡ
hoisted structure
kéo cấu trúc
hoisted trophy
kéo cúp
hoisted rigging
kéo hệ thống ròng rọc
the flag was hoisted high above the building.
lá cờ đã được kéo lên cao trên tòa nhà.
the crew hoisted the sails as the wind picked up.
phi hành đoàn đã giương buồm khi gió thổi mạnh.
they hoisted the trophy in celebration of their victory.
họ nâng chiếc cúp lên ăn mừng chiến thắng của mình.
the team hoisted their captain onto their shoulders.
đội bóng đã bế đội trưởng lên vai.
the workers hoisted the heavy equipment onto the truck.
những người công nhân đã kéo thiết bị nặng lên xe tải.
he hoisted the backpack onto his shoulders before hiking.
anh ta đeo ba lô lên vai trước khi đi bộ đường dài.
during the festival, the lanterns were hoisted into the air.
trong suốt lễ hội, đèn lồng được kéo lên không trung.
they hoisted the banner to promote the event.
họ treo băng rôn để quảng bá sự kiện.
the ship hoisted its anchor and set sail.
con tàu đã nhổ neo và bắt đầu hành trình.
the workers hoisted the sign to mark the new store.
những người công nhân đã treo biển để đánh dấu cửa hàng mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay