homelinesses appeal
sự hấp dẫn của sự giản dị
homelinesses comfort
sự thoải mái của sự giản dị
homelinesses qualities
những phẩm chất của sự giản dị
homelinesses atmosphere
không khí của sự giản dị
homelinesses charm
sự quyến rũ của sự giản dị
homelinesses features
những đặc điểm của sự giản dị
homelinesses essence
bản chất của sự giản dị
homelinesses values
những giá trị của sự giản dị
homelinesses experience
kinh nghiệm về sự giản dị
homelinesses elements
những yếu tố của sự giản dị
her homelinesses made everyone feel at ease.
sự gần gũi và ấm cúng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
the homelinesses of the cottage drew us in.
sự gần gũi và ấm cúng của ngôi nhà gỗ đã thu hút chúng tôi.
we appreciated the homelinesses of the family gathering.
chúng tôi đánh giá cao sự gần gũi và ấm cúng của buổi tụ họp gia đình.
his homelinesses were reflected in his cooking.
sự gần gũi và ấm cúng của anh ấy thể hiện qua cách anh ấy nấu ăn.
the homelinesses of the decor created a welcoming space.
sự gần gũi và ấm cúng của cách trang trí đã tạo ra một không gian chào đón.
she enjoyed the homelinesses of her childhood home.
cô ấy thích sự gần gũi và ấm cúng của ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
the homelinesses of the restaurant made it a favorite spot.
sự gần gũi và ấm cúng của nhà hàng khiến nó trở thành một địa điểm yêu thích.
they cherished the homelinesses of their small town.
họ trân trọng sự gần gũi và ấm cúng của thị trấn nhỏ của họ.
her homelinesses included baking cookies for friends.
sự gần gũi và ấm cúng của cô ấy bao gồm việc nướng bánh quy cho bạn bè.
the homelinesses of the holiday season filled the air.
sự gần gũi và ấm cúng của mùa lễ hội tràn ngập không khí.
homelinesses appeal
sự hấp dẫn của sự giản dị
homelinesses comfort
sự thoải mái của sự giản dị
homelinesses qualities
những phẩm chất của sự giản dị
homelinesses atmosphere
không khí của sự giản dị
homelinesses charm
sự quyến rũ của sự giản dị
homelinesses features
những đặc điểm của sự giản dị
homelinesses essence
bản chất của sự giản dị
homelinesses values
những giá trị của sự giản dị
homelinesses experience
kinh nghiệm về sự giản dị
homelinesses elements
những yếu tố của sự giản dị
her homelinesses made everyone feel at ease.
sự gần gũi và ấm cúng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
the homelinesses of the cottage drew us in.
sự gần gũi và ấm cúng của ngôi nhà gỗ đã thu hút chúng tôi.
we appreciated the homelinesses of the family gathering.
chúng tôi đánh giá cao sự gần gũi và ấm cúng của buổi tụ họp gia đình.
his homelinesses were reflected in his cooking.
sự gần gũi và ấm cúng của anh ấy thể hiện qua cách anh ấy nấu ăn.
the homelinesses of the decor created a welcoming space.
sự gần gũi và ấm cúng của cách trang trí đã tạo ra một không gian chào đón.
she enjoyed the homelinesses of her childhood home.
cô ấy thích sự gần gũi và ấm cúng của ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
the homelinesses of the restaurant made it a favorite spot.
sự gần gũi và ấm cúng của nhà hàng khiến nó trở thành một địa điểm yêu thích.
they cherished the homelinesses of their small town.
họ trân trọng sự gần gũi và ấm cúng của thị trấn nhỏ của họ.
her homelinesses included baking cookies for friends.
sự gần gũi và ấm cúng của cô ấy bao gồm việc nướng bánh quy cho bạn bè.
the homelinesses of the holiday season filled the air.
sự gần gũi và ấm cúng của mùa lễ hội tràn ngập không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay