| số nhiều | homilies |
they dismissed such corporate homilies as boardroom hokum.
họ bác bỏ những lời khuyên răn của công ty như những lời nói sáo rỗng trong phòng họp.
she delivered her homily about the need for patience.
Cô ấy đã truyền giảng bài giảng của mình về sự cần thiết của sự kiên nhẫn.
The priest delivered a homily on forgiveness during the Sunday service.
Cha đã truyền giảng một bài giảng về sự tha thứ trong buổi lễ Chúa nhật.
She listened attentively to the homily about the importance of kindness.
Cô ấy lắng nghe chăm chú bài giảng về tầm quan trọng của sự tử tế.
The homily touched many hearts with its message of love and compassion.
Bài giảng đã chạm đến trái tim của nhiều người bằng thông điệp về tình yêu và lòng trắc ẩn.
He drew inspiration from the homily and decided to volunteer at a local charity.
Anh ấy lấy cảm hứng từ bài giảng và quyết định làm tình nguyện tại một tổ chức từ thiện địa phương.
The homily emphasized the value of humility and selflessness.
Bài giảng nhấn mạnh giá trị của sự khiêm tốn và vị tha.
Attending weekly homilies has become a cherished tradition for many families.
Tham dự các bài giảng hàng tuần đã trở thành một truyền thống quý giá đối với nhiều gia đình.
The homily encouraged parishioners to show kindness to those in need.
Bài giảng khuyến khích những người tham dự nhà thờ thể hiện sự tử tế với những người cần giúp đỡ.
She found solace in the homily's words of comfort and hope.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong những lời an ủi và hy vọng của bài giảng.
The homily resonated with the congregation, leading to moments of reflection and introspection.
Bài giảng cộng hưởng với hội thánh, dẫn đến những khoảnh khắc suy ngẫm và chiêm nghiệm.
The priest delivered a powerful homily that left a lasting impact on the audience.
Cha đã truyền giảng một bài giảng mạnh mẽ để lại ấn tượng sâu sắc trong khán giả.
He was a philosopher, full of little sayings and homilies about the ways of the world.
Anh ấy là một triết gia, đầy những câu nói và luận giảng nhỏ về cách thế giới vận hành.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.It is your side that needs that little homily, I think.
Tôi nghĩ phía bạn mới cần đến bài luận giảng nhỏ đó.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)'You are treated to a little homily and fined'.
Bạn được nghe một bài luận giảng nhỏ và bị phạt.
Nguồn: A handsome face.It was a homily packed with moral platitudes and deadly dull.
Đó là một bài luận giảng đầy những lời sáo rỗng về đạo đức và vô cùng nhàm chán.
Nguồn: The Red and the Black (Part Four)It shows itself in acts rather than in words, and has more influence than homilies or protestations.
Nó thể hiện qua hành động hơn là lời nói, và có ảnh hưởng hơn so với các bài luận giảng hay lời khẳng định.
Nguồn: "Little Women" original versionThe congregation chanted hymns, recited " Our Father" and " The Lord is my shepherd, " heard the smiling Rector's homily.
Hội thánh tụng kinh, đọc "Kính Mẹ Maria” và “Chúa là mục tử của con”, nghe bài luận giảng của Hiệu trưởng đang mỉm cười.
Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro FictionSo Pope Francis just gave a speech recently in Slovakia, where he was talking to priests about the homilies that they're giving.
Vậy là gần đây, Đức Giáo hoàng Francis đã có một bài phát biểu ở Slovakia, nơi ông nói chuyện với các linh mục về các bài luận giảng mà họ đang truyền bá.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) Compilation of July 2022During his homily, the pope said the faith of the church was marred by divisions and rivalry among the clergy—an implicit criticism of recent infighting within the Vatican.
Trong bài luận giảng của mình, Đức Giáo hoàng nói rằng đức tin của nhà thờ đã bị vấy bẩn bởi sự chia rẽ và cạnh tranh giữa các linh mục—một lời chỉ trích ngầm đối với những cuộc tranh chấp nội bộ gần đây trong Vatican.
Nguồn: BBC Listening February 2013 CollectionIt was an act of humility, Pope Francis explained in a short homily to show that he is at the service of others, particularly the poor and the marginalized.
Đó là một hành động khiêm tốn, Đức Giáo hoàng Francis giải thích trong một bài luận giảng ngắn để cho thấy rằng ông đang phục vụ người khác, đặc biệt là người nghèo và những người bị gạt ra ngoài.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013Haphazard among the sermons and homilies, the travels, the lives of the Saints, the Fathers, the histories of the church, were old-fashioned novels; and these Philip at last discovered.
Ngẫu nhiên giữa các bài giảng và luận giảng, những chuyến đi, cuộc đời các vị thánh, các ngài, lịch sử nhà thờ, là những cuốn tiểu thuyết cổ điển; và cuối cùng Philip đã phát hiện ra những cuốn sách đó.
Nguồn: The Shackles of Life (Part One)they dismissed such corporate homilies as boardroom hokum.
họ bác bỏ những lời khuyên răn của công ty như những lời nói sáo rỗng trong phòng họp.
she delivered her homily about the need for patience.
Cô ấy đã truyền giảng bài giảng của mình về sự cần thiết của sự kiên nhẫn.
The priest delivered a homily on forgiveness during the Sunday service.
Cha đã truyền giảng một bài giảng về sự tha thứ trong buổi lễ Chúa nhật.
She listened attentively to the homily about the importance of kindness.
Cô ấy lắng nghe chăm chú bài giảng về tầm quan trọng của sự tử tế.
The homily touched many hearts with its message of love and compassion.
Bài giảng đã chạm đến trái tim của nhiều người bằng thông điệp về tình yêu và lòng trắc ẩn.
He drew inspiration from the homily and decided to volunteer at a local charity.
Anh ấy lấy cảm hứng từ bài giảng và quyết định làm tình nguyện tại một tổ chức từ thiện địa phương.
The homily emphasized the value of humility and selflessness.
Bài giảng nhấn mạnh giá trị của sự khiêm tốn và vị tha.
Attending weekly homilies has become a cherished tradition for many families.
Tham dự các bài giảng hàng tuần đã trở thành một truyền thống quý giá đối với nhiều gia đình.
The homily encouraged parishioners to show kindness to those in need.
Bài giảng khuyến khích những người tham dự nhà thờ thể hiện sự tử tế với những người cần giúp đỡ.
She found solace in the homily's words of comfort and hope.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong những lời an ủi và hy vọng của bài giảng.
The homily resonated with the congregation, leading to moments of reflection and introspection.
Bài giảng cộng hưởng với hội thánh, dẫn đến những khoảnh khắc suy ngẫm và chiêm nghiệm.
The priest delivered a powerful homily that left a lasting impact on the audience.
Cha đã truyền giảng một bài giảng mạnh mẽ để lại ấn tượng sâu sắc trong khán giả.
He was a philosopher, full of little sayings and homilies about the ways of the world.
Anh ấy là một triết gia, đầy những câu nói và luận giảng nhỏ về cách thế giới vận hành.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.It is your side that needs that little homily, I think.
Tôi nghĩ phía bạn mới cần đến bài luận giảng nhỏ đó.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)'You are treated to a little homily and fined'.
Bạn được nghe một bài luận giảng nhỏ và bị phạt.
Nguồn: A handsome face.It was a homily packed with moral platitudes and deadly dull.
Đó là một bài luận giảng đầy những lời sáo rỗng về đạo đức và vô cùng nhàm chán.
Nguồn: The Red and the Black (Part Four)It shows itself in acts rather than in words, and has more influence than homilies or protestations.
Nó thể hiện qua hành động hơn là lời nói, và có ảnh hưởng hơn so với các bài luận giảng hay lời khẳng định.
Nguồn: "Little Women" original versionThe congregation chanted hymns, recited " Our Father" and " The Lord is my shepherd, " heard the smiling Rector's homily.
Hội thánh tụng kinh, đọc "Kính Mẹ Maria” và “Chúa là mục tử của con”, nghe bài luận giảng của Hiệu trưởng đang mỉm cười.
Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro FictionSo Pope Francis just gave a speech recently in Slovakia, where he was talking to priests about the homilies that they're giving.
Vậy là gần đây, Đức Giáo hoàng Francis đã có một bài phát biểu ở Slovakia, nơi ông nói chuyện với các linh mục về các bài luận giảng mà họ đang truyền bá.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) Compilation of July 2022During his homily, the pope said the faith of the church was marred by divisions and rivalry among the clergy—an implicit criticism of recent infighting within the Vatican.
Trong bài luận giảng của mình, Đức Giáo hoàng nói rằng đức tin của nhà thờ đã bị vấy bẩn bởi sự chia rẽ và cạnh tranh giữa các linh mục—một lời chỉ trích ngầm đối với những cuộc tranh chấp nội bộ gần đây trong Vatican.
Nguồn: BBC Listening February 2013 CollectionIt was an act of humility, Pope Francis explained in a short homily to show that he is at the service of others, particularly the poor and the marginalized.
Đó là một hành động khiêm tốn, Đức Giáo hoàng Francis giải thích trong một bài luận giảng ngắn để cho thấy rằng ông đang phục vụ người khác, đặc biệt là người nghèo và những người bị gạt ra ngoài.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013Haphazard among the sermons and homilies, the travels, the lives of the Saints, the Fathers, the histories of the church, were old-fashioned novels; and these Philip at last discovered.
Ngẫu nhiên giữa các bài giảng và luận giảng, những chuyến đi, cuộc đời các vị thánh, các ngài, lịch sử nhà thờ, là những cuốn tiểu thuyết cổ điển; và cuối cùng Philip đã phát hiện ra những cuốn sách đó.
Nguồn: The Shackles of Life (Part One)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay