homogeneity

[Mỹ]/ˌhɒmədʒəˈniːəti/
[Anh]/ˌhɑːmədʒəˈniːəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đồng nhất; sự tương đồng; sự nhất quán
Word Forms
số nhiềuhomogeneities

Câu ví dụ

Four distribution patterns of are found on microphyll silica body, which are microphyll margin, midrib, homogeneity and nil patterns.

Bốn kiểu phân bố được tìm thấy trên cơ thể silic microphyll, bao gồm đường viền microphyll, gân giữa, tính đồng nhất và kiểu nil.

High and low, the bilateral symmetry, the isomorph, the homochromy, the homogeneity symmetry is called the absolute symmetry;

Cao và thấp, sự đối xứng hai bên, đẳng hình, đồng sắc, sự đối xứng đồng nhất được gọi là sự đối xứng tuyệt đối;

The homogeneity of the group made it difficult to distinguish between individuals.

Tính đồng nhất của nhóm khiến việc phân biệt giữa các cá nhân trở nên khó khăn.

Homogeneity in taste can lead to a lack of diversity in culinary experiences.

Tính đồng nhất trong hương vị có thể dẫn đến sự thiếu đa dạng trong trải nghiệm ẩm thực.

The company promotes homogeneity in its corporate culture to foster unity among employees.

Công ty thúc đẩy tính đồng nhất trong văn hóa doanh nghiệp để thúc đẩy sự đoàn kết giữa các nhân viên.

Cultural homogeneity can sometimes hinder creativity and innovation.

Tính đồng nhất về văn hóa đôi khi có thể cản trở sự sáng tạo và đổi mới.

The lack of homogeneity in the data set made it challenging to draw meaningful conclusions.

Sự thiếu tính đồng nhất trong tập dữ liệu khiến việc rút ra kết luận có ý nghĩa trở nên khó khăn.

Homogeneity in opinions can lead to groupthink and limit critical thinking.

Tính đồng nhất trong ý kiến ​​có thể dẫn đến tư duy bầy đàn và hạn chế tư duy phản biện.

The homogeneity of the architecture in the neighborhood gave it a cohesive and unified look.

Tính đồng nhất của kiến trúc trong khu phố đã mang lại cho nó một vẻ ngoài gắn kết và thống nhất.

Homogeneity in income distribution can lead to social inequality and unrest.

Tính đồng nhất trong phân phối thu nhập có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội và bất ổn.

Homogeneity in language can facilitate communication and understanding among people.

Tính đồng nhất trong ngôn ngữ có thể tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp và hiểu biết lẫn nhau giữa mọi người.

The lack of homogeneity in the team's skills required additional training to level the playing field.

Sự thiếu tính đồng nhất trong kỹ năng của nhóm đòi hỏi thêm đào tạo để cân bằng sân chơi.

Ví dụ thực tế

As Nespresso kept growing, its pursuit of global homogeneity rubbed up against idiosyncratic national or regional coffee cultures.

Khi Nespresso tiếp tục phát triển, việc theo đuổi sự đồng nhất toàn cầu của nó đã va chạm với các nền văn hóa cà phê quốc gia hoặc khu vực mang tính cá nhân.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

But the more that we self-segregate, and schools become reflections of people's homogeneity, then I think schools themselves become instruments of division.

Nhưng càng tự cô lập bản thân, và các trường học trở thành sự phản ánh của sự đồng nhất của mọi người, thì tôi nghĩ rằng chính các trường học trở thành công cụ gây chia rẽ.

Nguồn: Bill Gates on Reading

It also involves a certain degree of linguistic and cultural homogeneity - that's the nation part.

Nó cũng liên quan đến một mức độ nhất định về sự đồng nhất về ngôn ngữ và văn hóa - đó là phần quốc gia.

Nguồn: World History Crash Course

The contents of the room had a sort of strange cohesion and homogeneity, and they seemed to adhere to the walls like the contents of a half-empty jam jar.

Nội dung của căn phòng có một sự gắn kết và đồng nhất kỳ lạ, và chúng dường như bám vào tường như nội dung của một lọ mứt gần hết.

Nguồn: under the net

Instead of rambling this party had preserved a dignified homogeneity, and assumed to itself the function of representing the staid nobility of the countryside— East Egg condescending to West Egg, and carefully on guard against its spectroscopic gayety.

Thay vì lan man, bữa tiệc này đã bảo toàn sự đồng nhất đáng kính và tự cho mình là chức năng đại diện cho sự cao quý trang trọng của nông thôn— East Egg coi thường West Egg, và cẩn thận đề phòng sự vui vẻ rực rỡ của nó.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

This assumption of homogeneity in the supply of labour is not upset by the obvious fact of great differences in the specialised skill of individual workers and in their suitability for different occupations.

Giả định về sự đồng nhất về nguồn cung lao động không bị ảnh hưởng bởi sự thật hiển nhiên về những khác biệt lớn về kỹ năng chuyên môn của người lao động và về sự phù hợp của họ với các công việc khác nhau.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay