identifying inhomogeneities
xác định các dị thường
mapping inhomogeneities
ánh xạ các dị thường
analyzing inhomogeneities
phân tích các dị thường
reducing inhomogeneities
giảm các dị thường
assessing inhomogeneities
đánh giá các dị thường
detecting inhomogeneities
phát hiện các dị thường
presence of inhomogeneities
sự hiện diện của các dị thường
patterns of inhomogeneities
mẫu của các dị thường
sources of inhomogeneities
nguồn của các dị thường
effects of inhomogeneities
tác động của các dị thường
the team's success stemmed from the homogenogeneities in their training methods.
thành công của đội bóng bắt nguồn từ sự đồng nhất trong các phương pháp huấn luyện của họ.
we analyzed the data for any significant homogenogeneities across the regions.
chúng tôi đã phân tích dữ liệu để tìm kiếm bất kỳ sự đồng nhất đáng kể nào giữa các khu vực.
despite the differences, some homogenogeneities emerged in consumer preferences.
bất chấp những khác biệt, một số sự đồng nhất đã xuất hiện trong sở thích của người tiêu dùng.
the study highlighted the homogenogeneities of the soil composition in the area.
nghiên cứu làm nổi bật sự đồng nhất của thành phần đất trong khu vực.
identifying these homogenogeneities is crucial for effective policy implementation.
việc xác định những sự đồng nhất này là rất quan trọng cho việc thực hiện chính sách hiệu quả.
the researchers sought to understand the homogenogeneities in gene expression.
các nhà nghiên cứu tìm cách hiểu sự đồng nhất trong biểu hiện gen.
a lack of homogenogeneities in the dataset limited the statistical analysis.
sự thiếu hụt sự đồng nhất trong tập dữ liệu đã hạn chế phân tích thống kê.
the report detailed the homogenogeneities of the urban landscape.
báo cáo chi tiết sự đồng nhất của cảnh quan đô thị.
we observed striking homogenogeneities in the distribution of resources.
chúng tôi quan sát thấy sự đồng nhất đáng chú ý trong phân phối nguồn lực.
the goal was to assess the degree of homogenogeneities within the group.
mục tiêu là đánh giá mức độ của sự đồng nhất trong nhóm.
further investigation is needed to confirm the reported homogenogeneities.
cần có thêm nghiên cứu để xác nhận những sự đồng nhất được báo cáo.
identifying inhomogeneities
xác định các dị thường
mapping inhomogeneities
ánh xạ các dị thường
analyzing inhomogeneities
phân tích các dị thường
reducing inhomogeneities
giảm các dị thường
assessing inhomogeneities
đánh giá các dị thường
detecting inhomogeneities
phát hiện các dị thường
presence of inhomogeneities
sự hiện diện của các dị thường
patterns of inhomogeneities
mẫu của các dị thường
sources of inhomogeneities
nguồn của các dị thường
effects of inhomogeneities
tác động của các dị thường
the team's success stemmed from the homogenogeneities in their training methods.
thành công của đội bóng bắt nguồn từ sự đồng nhất trong các phương pháp huấn luyện của họ.
we analyzed the data for any significant homogenogeneities across the regions.
chúng tôi đã phân tích dữ liệu để tìm kiếm bất kỳ sự đồng nhất đáng kể nào giữa các khu vực.
despite the differences, some homogenogeneities emerged in consumer preferences.
bất chấp những khác biệt, một số sự đồng nhất đã xuất hiện trong sở thích của người tiêu dùng.
the study highlighted the homogenogeneities of the soil composition in the area.
nghiên cứu làm nổi bật sự đồng nhất của thành phần đất trong khu vực.
identifying these homogenogeneities is crucial for effective policy implementation.
việc xác định những sự đồng nhất này là rất quan trọng cho việc thực hiện chính sách hiệu quả.
the researchers sought to understand the homogenogeneities in gene expression.
các nhà nghiên cứu tìm cách hiểu sự đồng nhất trong biểu hiện gen.
a lack of homogenogeneities in the dataset limited the statistical analysis.
sự thiếu hụt sự đồng nhất trong tập dữ liệu đã hạn chế phân tích thống kê.
the report detailed the homogenogeneities of the urban landscape.
báo cáo chi tiết sự đồng nhất của cảnh quan đô thị.
we observed striking homogenogeneities in the distribution of resources.
chúng tôi quan sát thấy sự đồng nhất đáng chú ý trong phân phối nguồn lực.
the goal was to assess the degree of homogenogeneities within the group.
mục tiêu là đánh giá mức độ của sự đồng nhất trong nhóm.
further investigation is needed to confirm the reported homogenogeneities.
cần có thêm nghiên cứu để xác nhận những sự đồng nhất được báo cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay