homographs exist
Các từ đồng âm tồn tại
identifying homographs
Xác định từ đồng âm
many homographs
Có nhiều từ đồng âm
homograph confusion
Sự nhầm lẫn của từ đồng âm
homographs change
Từ đồng âm thay đổi
using homographs
Sử dụng từ đồng âm
homographs example
Ví dụ về từ đồng âm
homographs list
Danh sách từ đồng âm
homographs study
Nghiên cứu về từ đồng âm
homographs challenge
Thách thức từ đồng âm
i need to bear down and finish this project by friday.
Tôi cần cố gắng và hoàn thành dự án này vào thứ sáu.
the fair market value of the stock is quite high.
Giá trị thị trường hợp lý của cổ phiếu này khá cao.
he decided to row his boat across the lake.
Ông ấy đã quyết định chèo thuyền qua hồ.
the company will present a new product at the trade show.
Công ty sẽ trình bày một sản phẩm mới tại hội chợ thương mại.
she will lead the team in the upcoming competition.
Cô ấy sẽ dẫn dắt đội trong cuộc thi sắp tới.
the wind will blow strongly throughout the afternoon.
Gió sẽ thổi mạnh cả chiều hôm nay.
he will close the deal with a handshake and a smile.
Ông ấy sẽ ký kết giao dịch bằng một cái bắt tay và nụ cười.
the athlete will jump over the high bar with ease.
Vận động viên sẽ nhảy qua thanh cao một cách dễ dàng.
the detective will trace the suspect's movements carefully.
Thám tử sẽ theo dõi cẩn thận các hành động của nghi phạm.
the chef will season the dish with salt and pepper.
Người đầu bếp sẽ ướp gia vị muối và tiêu vào món ăn.
the musician will play the piano beautifully at the concert.
Nghệ sĩ sẽ đàn piano một cách tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
homographs exist
Các từ đồng âm tồn tại
identifying homographs
Xác định từ đồng âm
many homographs
Có nhiều từ đồng âm
homograph confusion
Sự nhầm lẫn của từ đồng âm
homographs change
Từ đồng âm thay đổi
using homographs
Sử dụng từ đồng âm
homographs example
Ví dụ về từ đồng âm
homographs list
Danh sách từ đồng âm
homographs study
Nghiên cứu về từ đồng âm
homographs challenge
Thách thức từ đồng âm
i need to bear down and finish this project by friday.
Tôi cần cố gắng và hoàn thành dự án này vào thứ sáu.
the fair market value of the stock is quite high.
Giá trị thị trường hợp lý của cổ phiếu này khá cao.
he decided to row his boat across the lake.
Ông ấy đã quyết định chèo thuyền qua hồ.
the company will present a new product at the trade show.
Công ty sẽ trình bày một sản phẩm mới tại hội chợ thương mại.
she will lead the team in the upcoming competition.
Cô ấy sẽ dẫn dắt đội trong cuộc thi sắp tới.
the wind will blow strongly throughout the afternoon.
Gió sẽ thổi mạnh cả chiều hôm nay.
he will close the deal with a handshake and a smile.
Ông ấy sẽ ký kết giao dịch bằng một cái bắt tay và nụ cười.
the athlete will jump over the high bar with ease.
Vận động viên sẽ nhảy qua thanh cao một cách dễ dàng.
the detective will trace the suspect's movements carefully.
Thám tử sẽ theo dõi cẩn thận các hành động của nghi phạm.
the chef will season the dish with salt and pepper.
Người đầu bếp sẽ ướp gia vị muối và tiêu vào món ăn.
the musician will play the piano beautifully at the concert.
Nghệ sĩ sẽ đàn piano một cách tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay