repetition

[Mỹ]/ˌrepəˈtɪʃn/
[Anh]/ˌrepəˈtɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sao chép, bản sao, bản sao y hệt
Word Forms
số nhiềurepetitions

Cụm từ & Cách kết hợp

repetition rate

tỷ lệ lặp lại

repetition frequency

tần suất lặp lại

pulse repetition frequency

tần số lặp lại xung

repetition measurement

đo lường sự lặp lại

repetition period

chu kỳ lặp lại

Câu ví dụ

there was to be no repetition of the interwar years.

không có sự lặp lại của những năm chiến tranh thế giới lần thứ hai.

constant repetition of the exercise.

sự lặp lại liên tục của bài tập.

repetition is a common rhetorical device.

sự lặp lại là một biện pháp tu từ phổ biến.

That is a mere repetition of what you said before.

Đó chỉ là sự lặp lại những gì bạn đã nói trước đó.

the concerto relies on the frequent repetition of thematic fragments.

Concerto dựa trên sự lặp lại thường xuyên của các đoạn trích chủ đề.

unless you have a photographic memory, repetition is vital.

trừ khi bạn có trí nhớ quang học, sự lặp lại là rất quan trọng.

A repetition of practices is the resort of gaining genuine knowledge.

Sự lặp lại các phương pháp là cách để đạt được kiến thức thực sự.

Seriality and visual repetition in his work underline this aspect.

Tính liên tục và sự lặp lại trực quan trong tác phẩm của ông làm nổi bật khía cạnh này.

He has a repetition of a previous talk.

Ông ấy có một sự lặp lại của một bài nói chuyện trước đó.

The aim of the repetitions of the same commercial on television is nothing but to brainwash consumers into compulsive sonsumption.

Mục đích của việc lặp đi lặp lại cùng một quảng cáo trên truyền hình không gì khác là để tẩy não người tiêu dùng vào việc tiêu dùng cưỡng chế.

This method can avoid the repetition and pretermission of integrating interval (or summarizing interval), especially in the convolution computation of multi-partition function.

Phương pháp này có thể tránh được sự lặp lại và bỏ qua của khoảng tích phân (hoặc khoảng tổng hợp), đặc biệt là trong phép tính tích chập của hàm phân vùng đa.

Ví dụ thực tế

Repetition is critical to habit formation.

Sự lặp lại là yếu tố quan trọng để hình thành thói quen.

Nguồn: Selected English short passages

But for that, she needs many repetitions of calm surrender.

Nhưng để làm được điều đó, cô ấy cần nhiều lần lặp lại sự đầu hàng bình tĩnh.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

So remember, sibilance is the repetition of the s sound.

Vì vậy, hãy nhớ rằng, âm trọng một (sibilance) là sự lặp lại của âm 's'.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

This is something in the world of studying we call spaced repetition.

Đây là điều gì đó trong thế giới học tập mà chúng tôi gọi là lặp lại ngắt quãng.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

So there is some vocabulary repetition, and I believe that is problematic.

Vì vậy, có một số lặp lại từ vựng, và tôi nghĩ điều đó là một vấn đề.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

This is a very common repetition; everyone's doing it.

Đây là một sự lặp lại rất phổ biến; ai ai cũng làm như vậy.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Alright it takes practice and it takes repetition.

Được rồi, nó đòi hỏi sự luyện tập và nó đòi hỏi sự lặp lại.

Nguồn: Emma's delicious English

The first rule for remembering is repetition.

Quy tắc đầu tiên để ghi nhớ là sự lặp lại.

Nguồn: 6 Minute English

To enhance your vocab, Memrise is another app that uses spaced repetition to drive words home.

Để tăng cường vốn từ vựng của bạn, Memrise là một ứng dụng khác sử dụng lặp lại ngắt quãng để đưa các từ về nhà.

Nguồn: The Economist (Summary)

There really are three ways to get something into your long-term memory, one is spaced repetition.

Thực sự có ba cách để đưa một điều gì đó vào trí nhớ dài hạn của bạn, một là lặp lại ngắt quãng.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay