homonyms confuse
những từ đồng âm gây nhầm lẫn
identifying homonyms
xác định từ đồng âm
many homonyms exist
có nhiều từ đồng âm tồn tại
homonym pairs
các cặp từ đồng âm
homonym study
nghiên cứu từ đồng âm
homonyms challenge
thách thức từ đồng âm
using homonyms
sử dụng từ đồng âm
homonym dictionary
từ điển từ đồng âm
homonym examples
ví dụ về từ đồng âm
homonyms are tricky
từ đồng âm rất dễ gây nhầm lẫn
i need to book a flight to new york.
Tôi cần đặt một chuyến bay đến New York.
the company's profits have significantly increased this year.
Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong năm nay.
she decided to take a break from social media.
Cô ấy quyết định tạm ngừng sử dụng mạng xã hội.
he enjoys playing basketball with his friends after work.
Anh ấy thích chơi bóng rổ cùng bạn bè sau giờ làm việc.
the project requires a significant amount of research.
Dự án này yêu cầu một lượng nghiên cứu đáng kể.
could you please send me the report by friday?
Bạn có thể gửi báo cáo cho tôi vào thứ Sáu được không?
the new restaurant offers a wide range of cuisines.
Quán ăn mới này cung cấp một loạt các món ăn đa dạng.
it's important to maintain a healthy lifestyle.
Rất quan trọng để duy trì lối sống lành mạnh.
the team worked tirelessly to meet the deadline.
Đội nhóm đã làm việc không ngừng nghỉ để đáp ứng hạn chót.
she is passionate about protecting the environment.
Cô ấy đam mê việc bảo vệ môi trường.
he decided to purchase a new car last month.
Anh ấy đã quyết định mua một chiếc xe mới vào tháng trước.
homonyms confuse
những từ đồng âm gây nhầm lẫn
identifying homonyms
xác định từ đồng âm
many homonyms exist
có nhiều từ đồng âm tồn tại
homonym pairs
các cặp từ đồng âm
homonym study
nghiên cứu từ đồng âm
homonyms challenge
thách thức từ đồng âm
using homonyms
sử dụng từ đồng âm
homonym dictionary
từ điển từ đồng âm
homonym examples
ví dụ về từ đồng âm
homonyms are tricky
từ đồng âm rất dễ gây nhầm lẫn
i need to book a flight to new york.
Tôi cần đặt một chuyến bay đến New York.
the company's profits have significantly increased this year.
Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong năm nay.
she decided to take a break from social media.
Cô ấy quyết định tạm ngừng sử dụng mạng xã hội.
he enjoys playing basketball with his friends after work.
Anh ấy thích chơi bóng rổ cùng bạn bè sau giờ làm việc.
the project requires a significant amount of research.
Dự án này yêu cầu một lượng nghiên cứu đáng kể.
could you please send me the report by friday?
Bạn có thể gửi báo cáo cho tôi vào thứ Sáu được không?
the new restaurant offers a wide range of cuisines.
Quán ăn mới này cung cấp một loạt các món ăn đa dạng.
it's important to maintain a healthy lifestyle.
Rất quan trọng để duy trì lối sống lành mạnh.
the team worked tirelessly to meet the deadline.
Đội nhóm đã làm việc không ngừng nghỉ để đáp ứng hạn chót.
she is passionate about protecting the environment.
Cô ấy đam mê việc bảo vệ môi trường.
he decided to purchase a new car last month.
Anh ấy đã quyết định mua một chiếc xe mới vào tháng trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay